proud
/proud/
tính từ
((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc; tự hào; hãnh diện; đáng tự hào; tự trọng
proud (/proud/, tính từ) nghĩa là ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc; tự hào; hãnh diện; đáng tự hào; tự trọng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc; tự hào; hãnh diện; đáng tự hào; tự trọngwith proud looks – vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
- trạng từ (thông tục) trọng vọng, trọng đãiyou do me proud – anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá