press
/pres/
danh từ
sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn; sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn; sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật
press (/pres/, danh từ) nghĩa là sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn; sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn; sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn; sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn; sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bậta press of the hand – cái bóp tay
- động từ ép, nép, bóp, ấn; là; ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặtto press grapes – ép nho
Câu ví dụ với press
And remember the press conference at four. Our spokesperson needs a briefing, a podium and a microphone.
ænd riˈmembə ðiː pres ˈkɔnfərəns æt fɔː ˈauə spˈəʊkspəsən ˈniːdz ei ˈbriːfiɳ ei ˈpoudiəm ænd ei ˈmaikrəfoun
Và nhớ họp báo lúc bốn giờ. Người phát ngôn cần một buổi tóm tắt thông tin, bục phát biểu và micrô.
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.
According to the press release, the CEO will retire in June.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː ˈsiˌiˈoʊ wil riˈtaiə in dʤuːn
Theo thông cáo báo chí, CEO sẽ nghỉ hưu vào tháng Sáu.
Speaking at the press conference, the CEO unveiled a five-year plan.
ˈspiːkiɳ æt ðiː pres ˈkɔnfərəns ðiː ˈsiˌiˈoʊ ei ˈfaivˈjəː plæn
Phát biểu tại họp báo, CEO đã công bố kế hoạch năm năm.
Hà, have you seen the press coverage this morning? Our competitor's CEO has stepped down.
eitʃ hæv juː siː ðiː pres ˈkʌvəridʤ ðis ˈmɔːniɳ ˈauə ˈsiˌiˈoʊ hæv stept daun
Hà, bạn thấy báo chí đưa tin sáng nay chưa? CEO của đối thủ vừa từ chức.