Kasser English

per cent

/pəˈsent/
danh từ
phần trăm

per cent (/pəˈsent/, danh từ) nghĩa là phần trăm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với per cent

In factories that adopted autonomous machinery between 2015 and 2020, the number of repetitive manual jobs fell by roughly 30 per cent.
in ðæt ədˈɒptɪd ɔːˈtɔnəməs məˈʃiːnəri biˈtwiːn ænd ðiː ˈnʌmbə ɔv riˈpətitiv ˈmænjuəl fel bai ˈrʌfli pəː sent
Tại các nhà máy áp dụng máy móc tự hành từ 2015 đến 2020, số việc làm chân tay lặp đi lặp lại giảm khoảng 30%.
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.
Space exploration is the clearest example. In a hypothetical national budget of 200 billion dollars, the space agency receives 0.5 per cent, roughly a quarter of what is spent on advertising by the country's ten largest companies.
ˈspeis ˈɪz ðiː igˈzɑːmpl in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈneiʃənl ˈbʌdʤit ɔv ˈbiljən ðiː ˈspeis ˈeidʤənsi pəː sent ˈrʌfli ei ˈkwɔːtə ɔv w t ˈɪz spent ɔn ˈædvətˌaɪzɪŋ bai ðiː ten lˈɑːdʒəst
Khám phá không gian là ví dụ rõ nhất. Trong một ngân sách quốc gia giả định 200 tỷ đô la, cơ quan vũ trụ nhận 0,5%, bằng khoảng một phần tư số tiền mười công ty lớn nhất nước chi cho quảng cáo.