otherwise (/ˈʌðəwaiz/, trạng từ) nghĩa là khác, cách khác; nếu không thì; mặt khác, về mặt khác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với otherwise
Thanks. They may charge a late fee otherwise.
ˈθæɳks ðei mei tʃɑːdʤ ei leit fiː ˈʌðəwaiz
Cảm ơn. Không thì họ có thể tính phí trễ.
Only if we add a night shift. Otherwise we risk having to recall the products later.
ˈounli if wiː æd ei nait ʃift ˈʌðəwaiz wiː risk tuː riˈkɔːl ðiː lˈeɪtə
Chỉ khi thêm ca đêm. Nếu không, ta có nguy cơ phải thu hồi sản phẩm sau này.
It is, provided that richer nations help fund the transition. Otherwise, poorer countries will keep depleting cheap resources and destroying biodiversity because they have no alternative.
it ˈɪz provided ðæt help fʌnd ðiː trænˈsiʤn ˈʌðəwaiz wil kiːp tʃiːp ænd biˈkɔz ðei hæv nou ɔːlˈtəːnətiv
Có, với điều kiện các nước giàu giúp tài trợ cho quá trình chuyển đổi. Nếu không, các nước nghèo sẽ tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên rẻ và phá huỷ đa dạng sinh học vì không có lựa chọn thay thế.
The pharmaceutical company argues that the price is justified, since the drug replaces a lifetime of therapy that would otherwise cost far more.
ðiː ˈkʌmpəni ðæt ðiː prais ˈɪz dʒˈʌstɪfˌaɪd sins ðiː drʌg ei ˈlaiftaim ɔv ðæt wˈʊd ˈʌðəwaiz kɔst fɑː mɔː
Công ty dược lập luận rằng mức giá là hợp lý, vì thuốc thay thế cả đời điều trị mà nếu không sẽ tốn kém hơn nhiều.