preserve
/priˈzəːv/
động từ
giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì; giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...); (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ
preserve (/priˈzəːv/, động từ) nghĩa là giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì; giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...); (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì; giữ để lâu (thức ăn, quả, thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu đường...); (hoá học) giữ cho khỏi phân huỷto preserve someone from the cold – giữ cho ai khỏi lạnh
- danh từ mứt; khu vực cấm săn, khu vực cấm câu cá; (số nhiều) kính phòng bụi, kính bảo hộ lao động
Câu ví dụ với preserve
I wouldn't go that far. While global culture is more visible, local customs are arguably stronger than before, because people make an effort to preserve them.
ai gou ðæt fɑː wail ˈgloubəl ˈkʌltʃə ˈɪz mɔː ˈvizəbl ˈloukəl kˈʌstəmz ɑː ˈɑːɡjuːəbli ðæn biˈfɔː biˈkɔz ˈpiːpl meik æn ˈefət tuː priˈzəːv ðem
Tôi không nói tới mức đó. Trong khi văn hoá toàn cầu dễ thấy hơn, phong tục địa phương có lẽ còn mạnh hơn trước, vì người ta chủ động gìn giữ chúng.