preservation
/,prevəːˈveiʃn/
danh từ
sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì; sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...); (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu
preservation (/,prevəːˈveiʃn/, danh từ) nghĩa là sự giữ, sự gìn giữ, sự bảo quản, sự bảo tồn, sự duy trì; sự giữ để lâu (thức ăn, quả thịt...) (bằng cách đóng hộp, ướp muối, nấu thành mứt...); (hoá học) sự giữ cho khỏi phân hu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với preservation
The preservation of indigenous languages requires government support.
ðiː ɔv inˈdidʤinəs ˈgʌvnmənt səˈpɔːt
Việc bảo tồn ngôn ngữ bản địa cần sự hỗ trợ của chính phủ.