Kasser English

neutral

/ˈnjuːtrəl/
tính từ
trung lập; (hoá học) trung tính; (thực vật học), (động vật học) vô tính

neutral (/ˈnjuːtrəl/, tính từ) nghĩa là trung lập; (hoá học) trung tính; (thực vật học), (động vật học) vô tính. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ trung lập; (hoá học) trung tính; (thực vật học), (động vật học) vô tính
    neutral zone – khu vực trung lập
  • danh từ nước trung lập; người trung lập; (kỹ thuật) số không (máy); trung hoà

Câu ví dụ với neutral

Is a carbon neutral economy really possible for developing countries?
ˈɪz ei ˈkɑːbən ˈnjuːtrəl iːˈkɔnəmi ˈriəli ˈpɔsəbl fɔː dɪvˈɛləpɪŋ
Một nền kinh tế trung hoà các-bon có thực sự khả thi với các nước đang phát triển không?