Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 2

Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
constitution/,kɔnstiˈtjuːʃn/danh từhiến pháp
construct/kənˈstrʌkt/động từlàm xây dựng
construction/kənˈstrʌkʃn/danh từsự xây dựng
consume/kənˈsjuːm/động từthiêu, đốt, cháy hết, tàn phá
consumer/kənˈsjuːmə/danh từngười tiêu dùng, người tiêu thụ
consumption/kənˈsʌmpʃn/danh từsự tiêu thụ, sự tiêu dùng
contain/kənˈtein/động từchứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
content/ˈkɔntent/tính từbằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguy…
continual/kənˈtinjuəl/tính từliên tục, liên miên
continually/kəntˈɪnjuːəli/trạng từliên tục, không ngớt
continuous/kənˈtinjuəs/tính từliên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
continuously/kənˈtinjuəsli/trạng từliên tục, liên tiếp
contrary/ˈkɔntrəri/tính từtrái ngược, nghịch
contribute/kənˈtribjuːt/động từđóng góp, góp phần
contribution/,kɔntriˈbjuːʃn/danh từsự đóng góp, sự góp phần
controversial/,kɔntrəˈvəːʃəl/tính từcó thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được
convey/kənˈvei/động từchở, chuyên chở, vận chuyển
convince/kənˈvins/động từlàm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục
copyright/ˈkɔpirait/danh từbản quyền, quyền tác giả
correction/kəˈrekʃn/danh từsự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
cotton/ˈkɔtn/danh từbông
cough/kɒf/danh từho
council/ˈkaunsl/danh từhội đồng
counselling/kˈaʊnsəlɪŋ/danh từlời hướng dẫn
counter/ˈkauntə/danh từquầy hàng, quầy thu tiền
countless/ˈkauntlis/tính từvô số, vô kể, không đếm xuể
county/ˈkaunti/danh từhạt, tỉnh
courage/ˈkʌridʤ/danh từsự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
courageous/kəˈreidʤəs/tính từcan đảm, dũng cảm
courgette/kɜːdʒˈɛt/danh từbí xanh
craft/krɑːft/danh từnghề, nghề thủ công
crash/kræʃ/danh từvải thô
creator/kriːˈeitə/danh từngười sáng tạo, người tạo nên
criminal/ˈkriminl/tính từcó tội, phạm tội, tội ác
crisis/ˈkraisis/danh từsự khủng hoảng
critic/ˈkritik/danh từnhà phê bình
critical/ˈkritikəl/tính từphê bình, phê phán
crop/krɔp/danh từvụ, mùa
crossing/ˈkrɔsiɳ/danh từsự đi qua, sự vượt qua
crossroads/krˈɒsrəʊdz/danh từnơi hai đường gặp và cắt nhau
crow/krou/danh từcon quạ
cruel/ˈkruili/tính từđộc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nh…
crush/krʌʃ/danh từsự ép, sự vắt
cucumber/ˈkjuːkəmbə/danh từcây dưa chuột
cultivate/ˈkʌltiveit/động từcày cấy, trồng trọt
cultural/ˈkʌltʃərəl/tính từvăn hoá
cure/kjuə/danh từthuốc, phương thuốc
curiosity/,kjuəriˈɔsiti/danh từsự ham biết
curious/ˈkjuəriəs/tính từham biết, muốn tìm biết
curiously/kjˈʊrɪəsli/trạng từtò mò, hiếu kỳ
curly/ˈkəːli/tính từquăn, xoắn
currency/ˈkʌrənsi/danh từsự lưu hành
current/ˈkʌrənt/tính từhiện hành, đang lưu hành
currently/kˈʌrəntli/trạng từhiện thời, hiện nay
curriculum/kəˈrikjuləm/danh từchương trình giảng dạy
curtain/ˈkəːtn/danh từmàn cửa
curve/kəːv/danh từđường cong, đường vòng, chỗ quanh co
cushion/ˈkuʃn/danh từcái đệm, cái nệm
customs/kˈʌstəmz/danh từthuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào
cv/ˌsiˈvi/lý lịch
cycle/ˈsaikl/danh từchu ký, chu trình
daisy/ˈdeizi/danh từcây cúc
damage/ˈdæmidʤ/danh từmối hại, điều hại, điều bất lợi
damp/ˈdæmp/tính từẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
dangerously/ˈdeindʤəsli/trạng từnguy hiểm
dare/deə/động từdám, dám đương đầu với
darkness/ˈdɑːknis/danh từbóng tối, cảnh tối tăm
daze/deiz/danh từmica
dazzle/ˈdæzl/danh từsự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt & )
deadline/dˈɛdlaɪn/danh từđường giới hạn không được vượt qua
deadly/ˈdedli/tính từlàm chết người, trí mạng, chí tử
deaf/def/tính từđiếc
dealer/ˈdiːlə/danh từngười buôn bán
debris/ˈdebriː/danh từmảnh vỡ, mảnh vụn
debt/det/danh từnợ
decision/diˈsiʤn/danh từsự giải quyết
declaration/,dekləˈreiʃn/danh từsự tuyên bố
declare/diˈkleə/động từtuyên bố
decline/diˈklain/danh từsự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
decrease/ˈdiːkriːs/danh từsự giảm đi, sự giảm sút
dedicate/ˈdedikeit/động từcống hiến, hiến dâng
deed/diːd/danh từviệc làm, hành động, hành vi
defeat/diˈfiːt/danh từsự thất bại
defence/diˈfens/danh từcái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại
defend/diˈfend/động từche chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
defender/diˈfendə/danh từngười che chở, người bảo vệ
defense/diˈfens/danh từdefence
deficiency/diˈfiʃənsi/danh từsự thiếu hụt, sự không đầy đủ
define/diˈfain/động từđịnh nghĩa
definite/ˈdefinit/tính từxác đinh, định rõ
definite articlemạo từ hạn định
definitely/dˈɛfɪnətli/trạng từrạch ròi, dứt khoát
definition/,defiˈniʃn/danh từsự định nghĩa, lời định nghĩa
delete/diˈliːt/động từgạch đi, xoá đi, bỏ đi
delicate/ˈdelikit/tính từthanh nhã, thanh tú, thánh thú
delight/diˈlait/danh từsự vui thích, sự vui sướng
delighted/dɪlˈaɪtɪd/tính từvui mừng, hài lòng
delightful/diˈlaitful/tính từthích thú, thú vị
deliver/diˈlivə/động từcứu, cứu khỏi, giải thoát
delivery/diˈlivəri/danh từsự phân phát
demand/diˈmɑːnd/danh từsự đòi hỏi, sự yêu cầu
democracy/diˈmɔkrəsi/danh từnền dân chủ, chế độ dân chủ
democratic/,deməˈkrætik/tính từdân chủ
demonstrate/ˈdemənstreit/động từchứng minh, giải thích
demonstration/,demənsˈtreiʃn/danh từsự thể hiện, sự biểu hiện
deny/diˈnai/động từtừ chối, phản đối, phủ nhận
depart/diˈpɑːt/động từrời khỏi, ra đi, khởi hành
department/diˈpɑːtmənt/danh từcục
departure/diˈpɑːtʃə/danh từsự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành
dependent/diˈpendənt/tính từphụ thuộc, lệ thuộc
deposit/diˈpɔzit/danh từvật gửi, tiền gửi
depressed/diˈprest/tính từchán nản, thất vọng, ngã lòng
depressing/diˈpresiɳ/tính từlàm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng
depression/diˈpreʃn/danh từchỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống
deprive/diˈpraiv/động từlấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
depth/depθ/danh từchiều sâu, bề sâu, độ sâu
derive/diˈraiv/động từnhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ
deserve/diˈzəːv/động từđáng, xứng đáng
desire/diˈzaiə/danh từvật mong muốn, vật ao ước
despair/disˈpeə/danh từsự thất vọng
desperate/ˈdespərit/tính từliều mạng, liều lĩnh
despite/disˈpait/giới từdù, mặc dù, không kể, bất chấp
destination/,destiˈneiʃn/danh từnơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới
destruction/disˈtrʌkʃn/danh từsự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt
destructive/disˈtrʌktiv/tính từphá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt
detective/diˈtektiv/danh từthám tử trinh thám
determination/di,təːmiˈneiʃn/danh từsự xác định, sự định rõ
determine/diˈtəːmin/động từđịnh, xác định, định rõ
devastate/diːˈvæljueit/động từtàn phá, phá huỷ, phá phách
devastating/ˈdevəsteitiɳ/tính từtàn phá, phá huỷ, phá phách
development/diˈveləpmənt/danh từsự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh
device/diˈvais/danh từphương sách, phương kế
devotion/diˈvouʃn/danh từsự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành…
diagram/ˈdaiəgræm/danh từbiểu đồ
dial/ˈdaiəl/danh từđồng hồ mặt trời sun dial)
dialog/dˈaɪəlɒɡ/hội thoại
dialogue/ˈdaiəlɔg/danh từcuộc đối thoại
diameter/daiˈæmitə/danh từđường kính
diaper/ˈdaiəpə/danh từvải kẻ hình thoi
differ/ˈdifə/động từ+ from) khác, không giống
digital/ˈdidʤitl/tính từngón chân, ngón tay
diligence/ˈdilidʤəns/danh từsự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù
diligent/ˈdilidʤənt/tính từsiêng năng, chuyên cần, cần cù
dioxide/daiˈɔksaid/danh từđioxyt
directly/diˈrektli/trạng từthẳng, ngay, lập tức
dirt/dəːt/danh từđồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy
disability/,disəˈbiliti/danh từsự bất tài, sự bất lực
disable/disˈeibl/động từlàm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực
disabled/dˌɪsˈeɪbəld/danh từngười tàn tật
disagreement/,disəˈgriːmənt/danh từsự khác nhau, sự không giống nhau
disappoint/,disəˈpɔint/động từkhông làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi
disappointment/,disəˈpɔintmənt/danh từsự chán ngán, sự thất vọng
disaster/diˈzɑːstə/danh từtai hoạ, thảm hoạ, tai ách
disastrous/diˈzɑːstrəs/tính từtai hại, thảm khốc
disc/disk/danh từđĩa
disc jockeyphát thanh viên nhạc dân gian
discomfort/disˈkʌmfət/danh từsự khó ở
discount/ˈdɪskaʊnt/danh từgiảm giá
discourage/disˈkʌridʤ/động từlàm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lò…
discovery/disˈkʌvəri/danh từsự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
discrimination/dis,krimiˈneiʃn/danh từsự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra
disease/diˈziːz/danh từbệnh, bệnh tật
disgusting/disˈgʌstiɳ/tính từlàm ghê tởm, làm kinh tởm
dishwasher/dˈɪʃwɒʃə/danh từmáy rửa bát, người rửa bát
disk/disk/danh từđĩa
dissolve/diˈzɔlv/động từrã ra, tan rã, phân huỷ
distance/ˈdistəns/danh từkhoảng cách, tầm xa
distant/ˈdistənt/tính từxa, cách, xa cách
distinction/disˈtiɳkʃn/danh từsự phân biệt
distinctly/disˈtiɳktli/trạng từriêng biệt
distinguish/disˈtiɳgwiʃ/động từphân biệt
distribute/disˈtribjuːt/động từphân bổ, phân phối, phân phát
distribution/,distriˈbjuːʃn/danh từsự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
district/ˈdistrikt/danh từđịa hạt, khu vực, quận, huyện, khu
disturbance/disˈtəːbəns/danh từsự làm nhiễu loạn
dive/daiv/danh từsự nhảy lao đầu xuống
diver/ˈdaivə/danh từngười nhảy lao đầu xuống nước
diverse/daiˈvəːs/tính từgồm nhiều loại khác nhau, linh tinh
divine/diˈvain/tính từthần thanh, thiêng liêng
diving/dˈaɪvɪŋ/danh từviệc lặn dưới nước
divorced/dɪvˈɔːst/tính từđã ly dị
dj/ˈdiˈdʒeɪ/áo vét đi ăn tối
doc/dɔk/danh từthầy thuốc
document/ˈdɔkjumənt/danh từvăn kiện
documentary/ˈdɔkjuˈmentəri/danh từphim tài liệu
dolphin/ˈdɔlfin/danh từcá heo mỏ
dot/dɔt/danh từcủa hồi môn
downward/ˈdaunwəd/tính từxuống, đi xuống, trở xuống
doze/douz/danh từgiấc ngủ ngắn lơ mơ
dozen/ˈdʌzn/danh từtá
drag/dræg/động từlôi kéo
dramatic/drəˈmætik/tính từkịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
drown/draun/động từchết đuối
drunk/drʌɳk/tính từsay rượu
dude/djuːd/danh từcông tử bột, anh chàng ăn diện
dull/dʌl/tính từchậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn
dump/ˈdʌmi/danh từvật ngắn bè bè, người lùn bè bè
dustbin/ˈdʌstbin/danh từthùng rác
dusty/ˈdʌsti/tính từbụi rậm, đầy bụi
duty/ˈdjuːti/danh từsự tôn kính, lòng kính trọng
duty-free/ˈdjuːtiˈfriː/tính từkhông phải nộp thuế, được miễn thuế
duvet/ˈdjuːvei/danh từchăn lông vịt
dynasty/ˈdinəsti/danh từtriều đại, triều vua
eager/ˈiːgə/tính từham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
eagerness/ˈiːgənis/danh từsự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê
earache/ˈiəreɪk/danh từsự đau tai
earnest/ˈəːnist/tính từđứng đắn, nghiêm chỉnh
eastern/ˈiːstən/tính từđông
easy-going/ˈiːzi,gouiɳ/tính từthích thoải mái
easygoing/iːzˈɪɡəʊɪŋ/tính từdễ tính, vô tâm
ecological/,ekəˈlɔdʤik/tính từsinh thái học
ecology/iˈkɔlədʤi/danh từsinh thái học
economic/,iːkəˈnɔmik/tính từkinh tế
economics/,iːkəˈnɔmiks/danh từkhoa kinh tế chính trị
economy/iːˈkɔnəmi/danh từsự quản lý kinh tế
ecosystem/ˈiːkəʊsˌɪstəm/hệ sinh thái
ecstasy/ˈekstəsi/danh từtrạng thái mê ly
edge/edʤ/danh từlưỡi, cạnh sắc
edition/iˈdiʃn/danh từloại sách in ra loại sách xuất bản
educate/ˈedjuːkeit/động từgiáo dục, cho ăn học
effective/ˈifektiv/tính từcó kết quả
efficiency/iˈfiʃəni/danh từhiệu lực, hiệu quả
efficient/iˈfiʃənt/tính từcó hiệu lực, có hiệu quả
elbow/elbou/danh từkhuỷu tay
election/iˈlekʃn/danh từsự chọn
electrical/iˈlektrikəl/tính từđiện
electricity/ilekˈtrisiti/danh từđiện, điện lực
electron/iˈlektrɔn/danh từElectron, điện tử
electronic/ilekˈtrɔnik/tính từđiện tử
element/ˈelimənt/danh từyếu tố
eliminate/iˈlimineit/động từloại ra, loại trừ
embarrass/imˈbærəs/động từlàm lúng túng, làm ngượng nghịu
embarrassed/imˈbærəst/tính từlúng túng, bối rối
embarrassment/ɛmbˈærəsmənt/danh từsự lúng túng, sự ngượng ngịu
emerge/iˈməːdʤ/động từnổi lên, hiện ra, lòi ra
emotion/iˈmouʃn/danh từsự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
emotional/ˈimouʃənl/tính từcảm động, xúc động, xúc cảm
emperor/ˈempərə/danh từhoàng đế
emphasis/ˈemfəsis/danh từsự nhấn mạnh
emphasize/ˈɛmfəˌsaɪz/động từnhấn mạnh
empire/ˈempaiə/danh từđế quốc
employment/imˈplɔimənt/danh từsự dùng, sự thuê làm
enable/iˈneibl/động từlàm cho có thể , làm cho có khả năng
enclose/inˈklouz/động từvây quanh, rào quanh
encounter/inˈkauntə/danh từsự gặp gỡ, sự bắt gặp
encouragement/inˈkʌridʤmənt/danh từsự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
encouraging/inˈkʌridʤiɳ/tính từlàm can đảm, làm mạnh dạn
encyclopaedia/en,saiklouˈpiːdjə/danh từbộ sách bách khoa
encyclopedia/en,saiklouˈpiːdjə/danh từbộ sách bách khoa
endanger/ɛndˈeɪndʒə/động từgây nguy hiểm
endless/ˈendlis/tính từvô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết
endure/inˈdjuə/động từchịu đựng, cam chịu, chịu được
enemy/ˈenimi/danh từkẻ thù, kẻ địch, địch thủ
engage/inˈgeidʤ/động từhẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết
engaged/inˈgeidʤd/tính từđã đính ước, đã hứa hôn
engine/ˈendʤin/danh từmáy động cơ
engineering/,endʤiˈniəriɳ/danh từkỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư
englishman/ˈiɳgliʃmən/danh từngười Anh
enjoyable/inˈdʤɔiəbl/tính từthú vị, thích thú
enjoyment/inˈdʤɔimənt/danh từsự thích thú, sự khoái trá
enquiry/inˈkwaiəri/danh từsự điều tra, sự thẩm tra
enrich/inˈritʃ/động từlàm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú
ensure/inˈʃuə/động từbảo đảm
entertain/,entəˈtein/động từtiếp đãi
entertainer/,entəˈteinə/danh từngười tiếp đãi, người chiêu đãi
enthusiasm/inˈθjuːziæzm/danh từsự hăng hái, sự nhiệt tình
enthusiast/inˈθjuːziæst/danh từngười hăng hái, người có nhiệt tình
enthusiastic/inˈθjuːziˈæstik/tính từhăng hái, nhiệt tình
entire/inˈtaiə/tính từtoàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn
entirely/inˈtaiəli/trạng từtoàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn
entry/ˈentri/danh từsự đi vào
environmental/ɛnvˌaɪrənmˈɛntəl/tính từthuộc về môi trường
environmentalist/ɛnvˌaɪrənmˈɛntəlˌɪst/danh từngười quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học
equal/ˈiːkwəl/tính từngang, bằng
equality/iːkwɔliti/danh từtính bằng, tính ngang bằng
equally/ˈiːkwəli/trạng từbằng nhau, ngang nhau, như nhau
equipment/iˈkwipmənt/danh từsự trang bị
era/ˈiərə/danh từthời đại, kỷ nguyên
essence/ˈesns/danh từtính chất & )
essential/iˈsenʃəl/tính từbản chất, thực chất
establishment/isˈtæbliʃmənt/danh từsự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập
estimate/ˈestimit - ˈestimeit/danh từsự đánh giá, sự ước lượng
eternal/iːˈtəːnl/tính từtồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt
eternity/iːˈtəːniti/danh từtính vĩnh viễn, tính bất diệt
evenly/ˈiːvənli/trạng từbằng phẳng
eventually/iˈventjuəli/trạng từcuối cùng
evident/ˈevidənt/tính từhiển nhiên, rõ rệt
exact/igˈzækt/tính từchính xác, đúng, đúng dắn
examination/ig,zæmiˈneiʃn/danh từsự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự…
examine/igˈzæmin/động từkhám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
examiner/igˈzæminə/danh từexaminant
excellence/ˈeksələns/danh từsự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú
excess/ikˈses/danh từsự vượt quá giới hạn, sự quá mức
excitedly/ɛksˈaɪtɪdli/trạng từxúc động
excitement/ikˈsaitmənt/danh từsự kích thích, sự kích động
exclusive/iksˈkluːsiv/tính từloại trừ
exhausted/igˈzɔːstid/tính từđã rút hết không khí
existence/igˈzistəns/danh từsự tồn tại, sự sống, sự sống còn
exit/ˈeksit/danh từsự đi vào
expand/iksˈpænd/động từmở rộng, trải ra
expense/iksˈpens/danh từsự tiêu
experienced/iksˈpiəriənst/tính từcó kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện
experiment/ɛkspˈɛrɪmənt/danh từcuộc thí nghiệm
exploration/,eksplɔːˈreiʃn/danh từsự thăm dò, sự thám hiểm
explosion/iksˈplouʤn/danh từsự nổ
expose/iksˈpouz/động từphơi ra
extend/iksˈtend/động từduỗi thẳng
extensively/ɛkstˈɛnsɪvli/trạng từrộng rãi, bao quát, cùng khắp
extent/iksˈtent/danh từkhoảng rộng
extinct/iksˈtiɳkt/tính từtắt
extinction/iksˈtiɳkʃn/danh từsự dập tắt
extraordinary/iksˈtrɔːdnri/tính từlạ thường, khác thường
extreme/iksˈtriːm/tính từở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
eyesight/ˈaisait/danh từsức nhìn, thị lực
facility/fəˈsiliti/danh từđiều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi
fade/ˈfeid/động từhéo đi, tàn đi
failure/ˈfeiljə/danh từsự không xảy ra, sự không làm được
faint/feint/tính từuể oải
faithful/ˈfeiθfuli/tính từtrung thành, chung thuỷ, trung nghĩa
fake/feik/danh từvòng dây cáp
fallen/fˈɔːlən/danh từnhững người thiệt mạng vì chiến tranh
fantasy/ˈfæntəsi/danh từkhả năng tưởng tượng
farewell/ˈfeəˈwel/danh từbuổi liên hoan chia tay
farming/ˈfɑːmiɳ/danh từcông việc đồng áng, công việc trồng trọt
farmland/fˈɑːmlənd/danh từđất chăn nuôi, trồng trọt
farther/ˈfɑːðə/trạng từxa hơn
farthest/ˈfɑːðist/tính từxa nhất
fascinate/ˈfæsineit/động từthôi miên, làm mê
fashionable/ˈfæʃnəbl/tính từđúng mốt, hợp thời trang
fasten/ˈfɑːsn/động từbuộc chặt, trói chặt
favorable/ˈfeivərəbl/tính từcó thiện chí, thuận, tán thành
favourable/ˈfeivərəbl/tính từcó thiện chí, thuận, tán thành
fax/fˈæks/danh từbản fax
feast/fiːst/danh từbữa tiệc, yến tiệc
fellow/ˈfelou/danh từbạn đồng chí
ferry/ˈferi/danh từbến phà
festive/ˈfestiv/tính từthuộc ngày lễ, thuộc ngày hội
fetch/fetʃ/động từtìm về, đem về
feverishly/fˈiːvərɪʃli/trạng từlính quýnh, luống cuống
fifth/fifθ/danh từmột phần năm
filling/ˈfiliɳ/danh từsự đổ đầy, sự tràn đầy
filter/ˈfiltə/danh từcái lọc, máy lọc
finance/faiˈnæns/danh từtài chính, sở quản lý tài chính
financial/faiˈnænʃəl/tính từtài chính, về tài chính
finding/ˈfaindiɳ/danh từsự tìm ra, sự khám phá
finger/ˈfiɳgə/danh từngón tay
fire station/ˈfaiəˈsteiʃn/danh từtrạm chữa cháy, trạm cứu hoả
firefighter/fˈaɪəfaɪtə/danh từlính chữa cháy
firm/ˈfəːm/tính từchắc, rắn chắc
firmly/ˈfəːmli/trạng từvững chắc
first floor/ˈfəːstflɔː/danh từtầng hai, gác hai
first lady/ˈfəːstˈleidi/danh từvợ tổng thống
first-floordanh từtầng hai
fitness/ˈfitnis/danh từsự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn
flash/flæʃ/tính từloè loẹt, sặc sỡ
flavor/ˈfleivə/danh từvị ngon, mùi thơm
flavour/ˈfleivə/danh từvị ngon, mùi thơm
flock/flock/danh từcụm, túm
flow/flow/danh từsự chảy
flu/flu/danh từcủa influenza, bệnh cúm flue)
fluent/fluent/danh từlưu loát, trôi chảy, viết lưu loát
fluently/flˈuːəntli/trạng từtrôi chảy
flunk/flunk/động từhỏng
flute/flute/danh từcái sáo
fold/fould/danh từbãi rào
folk/fouk/danh từngười
fond/fɔnd/tính từyêu mến quá đỗi, yêu dấu
fondness/ˈfɔndnis/danh từsự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến
foolish/ˈfuːliʃ/tính từdại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc fool)
foot/fut/danh từchân, bàn chân
forbidden/fəˈbid/động từcấm, ngăn cấm
forecast/ˈfɔːkɑːst/danh từdự báo
forehead/ˈfɔrid/danh từtrán
forgive/fəˈgivn/động từtha, tha thứ
formal/ˈfɔːməl/tính từhình thức
formally/fˈɔːməli/trạng từchính thức
format/ˈfɔːmæt/danh từkhổ
former/ˈfɔːmə/tính từtrước, cũ, xưa, nguyên
formula/ˈfɔːmjulə/danh từthể thức, cách thức
forth/fɔːθ/trạng từvề phía trước, ra phía trước, lộ ra
fortnight/ˈfɔːtnait/danh từhai tuần lễ, mười lăm ngày
fortunate/ˈfɔːtʃnit/tính từmay mắn, có phúc, tốt số
foundation/faunˈdeiʃn/danh từsự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
fountain/ˈfauntin/danh từsuối nước, nguồn sông
fragment/ˈfrægmənt/danh từmảnh, mảnh vỡ
freely/ˈfriːli/trạng từtự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái
freezer/ˈfriːzə/danh từmáy ướp lạnh
freezing/ˈfriːziɳ/tính từgiá lạnh, băng giá, rét lắm
frequency/frˈiːkwənsi/tần số
frequent/ˈfriːkwənt/tính từthường xuyên, hay xảy ra, có luôn
frequently/frˈiːkwəntli/trạng từthường xuyên
freshman/ˈfreʃmən/danh từhọc sinh đại học năm thứ nhất fresher)
friendliness/ˈfrendlinis/danh từsự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện
fright/frait/danh từsự hoảng sợ
frost/frɔst/danh từsự đông giá
frozen/friːz/danh từsự đông vì lạnh, sự giá lạnh
frustrated/frʌstrˈeɪtɪd/tính từnản lòng, nản chí
frustration/frʌsˈtreiʃn/danh từsự làm thất bại, sự làm hỏng
fuel/fjuəl/danh từchất đốt, nhiên liệu
full stop/ˈfulˈstɔp/danh từdấu chấm