Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 2
Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| constitution | /,kɔnstiˈtjuːʃn/ | danh từ | hiến pháp |
| construct | /kənˈstrʌkt/ | động từ | làm xây dựng |
| construction | /kənˈstrʌkʃn/ | danh từ | sự xây dựng |
| consume | /kənˈsjuːm/ | động từ | thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá |
| consumer | /kənˈsjuːmə/ | danh từ | người tiêu dùng, người tiêu thụ |
| consumption | /kənˈsʌmpʃn/ | danh từ | sự tiêu thụ, sự tiêu dùng |
| contain | /kənˈtein/ | động từ | chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| content | /ˈkɔntent/ | tính từ | bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguy… |
| continual | /kənˈtinjuəl/ | tính từ | liên tục, liên miên |
| continually | /kəntˈɪnjuːəli/ | trạng từ | liên tục, không ngớt |
| continuous | /kənˈtinjuəs/ | tính từ | liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng |
| continuously | /kənˈtinjuəsli/ | trạng từ | liên tục, liên tiếp |
| contrary | /ˈkɔntrəri/ | tính từ | trái ngược, nghịch |
| contribute | /kənˈtribjuːt/ | động từ | đóng góp, góp phần |
| contribution | /,kɔntriˈbjuːʃn/ | danh từ | sự đóng góp, sự góp phần |
| controversial | /,kɔntrəˈvəːʃəl/ | tính từ | có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được |
| convey | /kənˈvei/ | động từ | chở, chuyên chở, vận chuyển |
| convince | /kənˈvins/ | động từ | làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục |
| copyright | /ˈkɔpirait/ | danh từ | bản quyền, quyền tác giả |
| correction | /kəˈrekʃn/ | danh từ | sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh |
| cotton | /ˈkɔtn/ | danh từ | bông |
| cough | /kɒf/ | danh từ | ho |
| council | /ˈkaunsl/ | danh từ | hội đồng |
| counselling | /kˈaʊnsəlɪŋ/ | danh từ | lời hướng dẫn |
| counter | /ˈkauntə/ | danh từ | quầy hàng, quầy thu tiền |
| countless | /ˈkauntlis/ | tính từ | vô số, vô kể, không đếm xuể |
| county | /ˈkaunti/ | danh từ | hạt, tỉnh |
| courage | /ˈkʌridʤ/ | danh từ | sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí |
| courageous | /kəˈreidʤəs/ | tính từ | can đảm, dũng cảm |
| courgette | /kɜːdʒˈɛt/ | danh từ | bí xanh |
| craft | /krɑːft/ | danh từ | nghề, nghề thủ công |
| crash | /kræʃ/ | danh từ | vải thô |
| creator | /kriːˈeitə/ | danh từ | người sáng tạo, người tạo nên |
| criminal | /ˈkriminl/ | tính từ | có tội, phạm tội, tội ác |
| crisis | /ˈkraisis/ | danh từ | sự khủng hoảng |
| critic | /ˈkritik/ | danh từ | nhà phê bình |
| critical | /ˈkritikəl/ | tính từ | phê bình, phê phán |
| crop | /krɔp/ | danh từ | vụ, mùa |
| crossing | /ˈkrɔsiɳ/ | danh từ | sự đi qua, sự vượt qua |
| crossroads | /krˈɒsrəʊdz/ | danh từ | nơi hai đường gặp và cắt nhau |
| crow | /krou/ | danh từ | con quạ |
| cruel | /ˈkruili/ | tính từ | độc ác, dữ tợn, hung ác, ác nghiệt, tàn ác, tàn bạo, tàn nh… |
| crush | /krʌʃ/ | danh từ | sự ép, sự vắt |
| cucumber | /ˈkjuːkəmbə/ | danh từ | cây dưa chuột |
| cultivate | /ˈkʌltiveit/ | động từ | cày cấy, trồng trọt |
| cultural | /ˈkʌltʃərəl/ | tính từ | văn hoá |
| cure | /kjuə/ | danh từ | thuốc, phương thuốc |
| curiosity | /,kjuəriˈɔsiti/ | danh từ | sự ham biết |
| curious | /ˈkjuəriəs/ | tính từ | ham biết, muốn tìm biết |
| curiously | /kjˈʊrɪəsli/ | trạng từ | tò mò, hiếu kỳ |
| curly | /ˈkəːli/ | tính từ | quăn, xoắn |
| currency | /ˈkʌrənsi/ | danh từ | sự lưu hành |
| current | /ˈkʌrənt/ | tính từ | hiện hành, đang lưu hành |
| currently | /kˈʌrəntli/ | trạng từ | hiện thời, hiện nay |
| curriculum | /kəˈrikjuləm/ | danh từ | chương trình giảng dạy |
| curtain | /ˈkəːtn/ | danh từ | màn cửa |
| curve | /kəːv/ | danh từ | đường cong, đường vòng, chỗ quanh co |
| cushion | /ˈkuʃn/ | danh từ | cái đệm, cái nệm |
| customs | /kˈʌstəmz/ | danh từ | thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào |
| cv | /ˌsiˈvi/ | lý lịch | |
| cycle | /ˈsaikl/ | danh từ | chu ký, chu trình |
| daisy | /ˈdeizi/ | danh từ | cây cúc |
| damage | /ˈdæmidʤ/ | danh từ | mối hại, điều hại, điều bất lợi |
| damp | /ˈdæmp/ | tính từ | ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt |
| dangerously | /ˈdeindʤəsli/ | trạng từ | nguy hiểm |
| dare | /deə/ | động từ | dám, dám đương đầu với |
| darkness | /ˈdɑːknis/ | danh từ | bóng tối, cảnh tối tăm |
| daze | /deiz/ | danh từ | mica |
| dazzle | /ˈdæzl/ | danh từ | sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt & ) |
| deadline | /dˈɛdlaɪn/ | danh từ | đường giới hạn không được vượt qua |
| deadly | /ˈdedli/ | tính từ | làm chết người, trí mạng, chí tử |
| deaf | /def/ | tính từ | điếc |
| dealer | /ˈdiːlə/ | danh từ | người buôn bán |
| debris | /ˈdebriː/ | danh từ | mảnh vỡ, mảnh vụn |
| debt | /det/ | danh từ | nợ |
| decision | /diˈsiʤn/ | danh từ | sự giải quyết |
| declaration | /,dekləˈreiʃn/ | danh từ | sự tuyên bố |
| declare | /diˈkleə/ | động từ | tuyên bố |
| decline | /diˈklain/ | danh từ | sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ |
| decrease | /ˈdiːkriːs/ | danh từ | sự giảm đi, sự giảm sút |
| dedicate | /ˈdedikeit/ | động từ | cống hiến, hiến dâng |
| deed | /diːd/ | danh từ | việc làm, hành động, hành vi |
| defeat | /diˈfiːt/ | danh từ | sự thất bại |
| defence | /diˈfens/ | danh từ | cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| defend | /diˈfend/ | động từ | che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ |
| defender | /diˈfendə/ | danh từ | người che chở, người bảo vệ |
| defense | /diˈfens/ | danh từ | defence |
| deficiency | /diˈfiʃənsi/ | danh từ | sự thiếu hụt, sự không đầy đủ |
| define | /diˈfain/ | động từ | định nghĩa |
| definite | /ˈdefinit/ | tính từ | xác đinh, định rõ |
| definite article | mạo từ hạn định | ||
| definitely | /dˈɛfɪnətli/ | trạng từ | rạch ròi, dứt khoát |
| definition | /,defiˈniʃn/ | danh từ | sự định nghĩa, lời định nghĩa |
| delete | /diˈliːt/ | động từ | gạch đi, xoá đi, bỏ đi |
| delicate | /ˈdelikit/ | tính từ | thanh nhã, thanh tú, thánh thú |
| delight | /diˈlait/ | danh từ | sự vui thích, sự vui sướng |
| delighted | /dɪlˈaɪtɪd/ | tính từ | vui mừng, hài lòng |
| delightful | /diˈlaitful/ | tính từ | thích thú, thú vị |
| deliver | /diˈlivə/ | động từ | cứu, cứu khỏi, giải thoát |
| delivery | /diˈlivəri/ | danh từ | sự phân phát |
| demand | /diˈmɑːnd/ | danh từ | sự đòi hỏi, sự yêu cầu |
| democracy | /diˈmɔkrəsi/ | danh từ | nền dân chủ, chế độ dân chủ |
| democratic | /,deməˈkrætik/ | tính từ | dân chủ |
| demonstrate | /ˈdemənstreit/ | động từ | chứng minh, giải thích |
| demonstration | /,demənsˈtreiʃn/ | danh từ | sự thể hiện, sự biểu hiện |
| deny | /diˈnai/ | động từ | từ chối, phản đối, phủ nhận |
| depart | /diˈpɑːt/ | động từ | rời khỏi, ra đi, khởi hành |
| department | /diˈpɑːtmənt/ | danh từ | cục |
| departure | /diˈpɑːtʃə/ | danh từ | sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành |
| dependent | /diˈpendənt/ | tính từ | phụ thuộc, lệ thuộc |
| deposit | /diˈpɔzit/ | danh từ | vật gửi, tiền gửi |
| depressed | /diˈprest/ | tính từ | chán nản, thất vọng, ngã lòng |
| depressing | /diˈpresiɳ/ | tính từ | làm chán nản, làm thất vọng, làm ngã lòng |
| depression | /diˈpreʃn/ | danh từ | chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| deprive | /diˈpraiv/ | động từ | lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt |
| depth | /depθ/ | danh từ | chiều sâu, bề sâu, độ sâu |
| derive | /diˈraiv/ | động từ | nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
| deserve | /diˈzəːv/ | động từ | đáng, xứng đáng |
| desire | /diˈzaiə/ | danh từ | vật mong muốn, vật ao ước |
| despair | /disˈpeə/ | danh từ | sự thất vọng |
| desperate | /ˈdespərit/ | tính từ | liều mạng, liều lĩnh |
| despite | /disˈpait/ | giới từ | dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| destination | /,destiˈneiʃn/ | danh từ | nơi gửi tới, nơi đưa tới, nơi đi tới |
| destruction | /disˈtrʌkʃn/ | danh từ | sự phá hoại, sự phá huỷ, sự tiêu diệt |
| destructive | /disˈtrʌktiv/ | tính từ | phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt |
| detective | /diˈtektiv/ | danh từ | thám tử trinh thám |
| determination | /di,təːmiˈneiʃn/ | danh từ | sự xác định, sự định rõ |
| determine | /diˈtəːmin/ | động từ | định, xác định, định rõ |
| devastate | /diːˈvæljueit/ | động từ | tàn phá, phá huỷ, phá phách |
| devastating | /ˈdevəsteitiɳ/ | tính từ | tàn phá, phá huỷ, phá phách |
| development | /diˈveləpmənt/ | danh từ | sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh |
| device | /diˈvais/ | danh từ | phương sách, phương kế |
| devotion | /diˈvouʃn/ | danh từ | sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành… |
| diagram | /ˈdaiəgræm/ | danh từ | biểu đồ |
| dial | /ˈdaiəl/ | danh từ | đồng hồ mặt trời sun dial) |
| dialog | /dˈaɪəlɒɡ/ | hội thoại | |
| dialogue | /ˈdaiəlɔg/ | danh từ | cuộc đối thoại |
| diameter | /daiˈæmitə/ | danh từ | đường kính |
| diaper | /ˈdaiəpə/ | danh từ | vải kẻ hình thoi |
| differ | /ˈdifə/ | động từ | + from) khác, không giống |
| digital | /ˈdidʤitl/ | tính từ | ngón chân, ngón tay |
| diligence | /ˈdilidʤəns/ | danh từ | sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù |
| diligent | /ˈdilidʤənt/ | tính từ | siêng năng, chuyên cần, cần cù |
| dioxide | /daiˈɔksaid/ | danh từ | đioxyt |
| directly | /diˈrektli/ | trạng từ | thẳng, ngay, lập tức |
| dirt | /dəːt/ | danh từ | đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, đồ dơ dáy |
| disability | /,disəˈbiliti/ | danh từ | sự bất tài, sự bất lực |
| disable | /disˈeibl/ | động từ | làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực |
| disabled | /dˌɪsˈeɪbəld/ | danh từ | người tàn tật |
| disagreement | /,disəˈgriːmənt/ | danh từ | sự khác nhau, sự không giống nhau |
| disappoint | /,disəˈpɔint/ | động từ | không làm thoả ước vọng, không làm thoả ý mong đợi |
| disappointment | /,disəˈpɔintmənt/ | danh từ | sự chán ngán, sự thất vọng |
| disaster | /diˈzɑːstə/ | danh từ | tai hoạ, thảm hoạ, tai ách |
| disastrous | /diˈzɑːstrəs/ | tính từ | tai hại, thảm khốc |
| disc | /disk/ | danh từ | đĩa |
| disc jockey | phát thanh viên nhạc dân gian | ||
| discomfort | /disˈkʌmfət/ | danh từ | sự khó ở |
| discount | /ˈdɪskaʊnt/ | danh từ | giảm giá |
| discourage | /disˈkʌridʤ/ | động từ | làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lò… |
| discovery | /disˈkʌvəri/ | danh từ | sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| discrimination | /dis,krimiˈneiʃn/ | danh từ | sự phân biệt, sự nhận rõ điều khác nhau, sự tách bạch ra |
| disease | /diˈziːz/ | danh từ | bệnh, bệnh tật |
| disgusting | /disˈgʌstiɳ/ | tính từ | làm ghê tởm, làm kinh tởm |
| dishwasher | /dˈɪʃwɒʃə/ | danh từ | máy rửa bát, người rửa bát |
| disk | /disk/ | danh từ | đĩa |
| dissolve | /diˈzɔlv/ | động từ | rã ra, tan rã, phân huỷ |
| distance | /ˈdistəns/ | danh từ | khoảng cách, tầm xa |
| distant | /ˈdistənt/ | tính từ | xa, cách, xa cách |
| distinction | /disˈtiɳkʃn/ | danh từ | sự phân biệt |
| distinctly | /disˈtiɳktli/ | trạng từ | riêng biệt |
| distinguish | /disˈtiɳgwiʃ/ | động từ | phân biệt |
| distribute | /disˈtribjuːt/ | động từ | phân bổ, phân phối, phân phát |
| distribution | /,distriˈbjuːʃn/ | danh từ | sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát |
| district | /ˈdistrikt/ | danh từ | địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu |
| disturbance | /disˈtəːbəns/ | danh từ | sự làm nhiễu loạn |
| dive | /daiv/ | danh từ | sự nhảy lao đầu xuống |
| diver | /ˈdaivə/ | danh từ | người nhảy lao đầu xuống nước |
| diverse | /daiˈvəːs/ | tính từ | gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh |
| divine | /diˈvain/ | tính từ | thần thanh, thiêng liêng |
| diving | /dˈaɪvɪŋ/ | danh từ | việc lặn dưới nước |
| divorced | /dɪvˈɔːst/ | tính từ | đã ly dị |
| dj | /ˈdiˈdʒeɪ/ | áo vét đi ăn tối | |
| doc | /dɔk/ | danh từ | thầy thuốc |
| document | /ˈdɔkjumənt/ | danh từ | văn kiện |
| documentary | /ˈdɔkjuˈmentəri/ | danh từ | phim tài liệu |
| dolphin | /ˈdɔlfin/ | danh từ | cá heo mỏ |
| dot | /dɔt/ | danh từ | của hồi môn |
| downward | /ˈdaunwəd/ | tính từ | xuống, đi xuống, trở xuống |
| doze | /douz/ | danh từ | giấc ngủ ngắn lơ mơ |
| dozen | /ˈdʌzn/ | danh từ | tá |
| drag | /dræg/ | động từ | lôi kéo |
| dramatic | /drəˈmætik/ | tính từ | kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu |
| drown | /draun/ | động từ | chết đuối |
| drunk | /drʌɳk/ | tính từ | say rượu |
| dude | /djuːd/ | danh từ | công tử bột, anh chàng ăn diện |
| dull | /dʌl/ | tính từ | chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn |
| dump | /ˈdʌmi/ | danh từ | vật ngắn bè bè, người lùn bè bè |
| dustbin | /ˈdʌstbin/ | danh từ | thùng rác |
| dusty | /ˈdʌsti/ | tính từ | bụi rậm, đầy bụi |
| duty | /ˈdjuːti/ | danh từ | sự tôn kính, lòng kính trọng |
| duty-free | /ˈdjuːtiˈfriː/ | tính từ | không phải nộp thuế, được miễn thuế |
| duvet | /ˈdjuːvei/ | danh từ | chăn lông vịt |
| dynasty | /ˈdinəsti/ | danh từ | triều đại, triều vua |
| eager | /ˈiːgə/ | tính từ | ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu |
| eagerness | /ˈiːgənis/ | danh từ | sự ham, sự háo hức, sự hâm hở, sự thiết tha, sự say mê |
| earache | /ˈiəreɪk/ | danh từ | sự đau tai |
| earnest | /ˈəːnist/ | tính từ | đứng đắn, nghiêm chỉnh |
| eastern | /ˈiːstən/ | tính từ | đông |
| easy-going | /ˈiːzi,gouiɳ/ | tính từ | thích thoải mái |
| easygoing | /iːzˈɪɡəʊɪŋ/ | tính từ | dễ tính, vô tâm |
| ecological | /,ekəˈlɔdʤik/ | tính từ | sinh thái học |
| ecology | /iˈkɔlədʤi/ | danh từ | sinh thái học |
| economic | /,iːkəˈnɔmik/ | tính từ | kinh tế |
| economics | /,iːkəˈnɔmiks/ | danh từ | khoa kinh tế chính trị |
| economy | /iːˈkɔnəmi/ | danh từ | sự quản lý kinh tế |
| ecosystem | /ˈiːkəʊsˌɪstəm/ | hệ sinh thái | |
| ecstasy | /ˈekstəsi/ | danh từ | trạng thái mê ly |
| edge | /edʤ/ | danh từ | lưỡi, cạnh sắc |
| edition | /iˈdiʃn/ | danh từ | loại sách in ra loại sách xuất bản |
| educate | /ˈedjuːkeit/ | động từ | giáo dục, cho ăn học |
| effective | /ˈifektiv/ | tính từ | có kết quả |
| efficiency | /iˈfiʃəni/ | danh từ | hiệu lực, hiệu quả |
| efficient | /iˈfiʃənt/ | tính từ | có hiệu lực, có hiệu quả |
| elbow | /elbou/ | danh từ | khuỷu tay |
| election | /iˈlekʃn/ | danh từ | sự chọn |
| electrical | /iˈlektrikəl/ | tính từ | điện |
| electricity | /ilekˈtrisiti/ | danh từ | điện, điện lực |
| electron | /iˈlektrɔn/ | danh từ | Electron, điện tử |
| electronic | /ilekˈtrɔnik/ | tính từ | điện tử |
| element | /ˈelimənt/ | danh từ | yếu tố |
| eliminate | /iˈlimineit/ | động từ | loại ra, loại trừ |
| embarrass | /imˈbærəs/ | động từ | làm lúng túng, làm ngượng nghịu |
| embarrassed | /imˈbærəst/ | tính từ | lúng túng, bối rối |
| embarrassment | /ɛmbˈærəsmənt/ | danh từ | sự lúng túng, sự ngượng ngịu |
| emerge | /iˈməːdʤ/ | động từ | nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| emotion | /iˈmouʃn/ | danh từ | sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm |
| emotional | /ˈimouʃənl/ | tính từ | cảm động, xúc động, xúc cảm |
| emperor | /ˈempərə/ | danh từ | hoàng đế |
| emphasis | /ˈemfəsis/ | danh từ | sự nhấn mạnh |
| emphasize | /ˈɛmfəˌsaɪz/ | động từ | nhấn mạnh |
| empire | /ˈempaiə/ | danh từ | đế quốc |
| employment | /imˈplɔimənt/ | danh từ | sự dùng, sự thuê làm |
| enable | /iˈneibl/ | động từ | làm cho có thể , làm cho có khả năng |
| enclose | /inˈklouz/ | động từ | vây quanh, rào quanh |
| encounter | /inˈkauntə/ | danh từ | sự gặp gỡ, sự bắt gặp |
| encouragement | /inˈkʌridʤmənt/ | danh từ | sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn |
| encouraging | /inˈkʌridʤiɳ/ | tính từ | làm can đảm, làm mạnh dạn |
| encyclopaedia | /en,saiklouˈpiːdjə/ | danh từ | bộ sách bách khoa |
| encyclopedia | /en,saiklouˈpiːdjə/ | danh từ | bộ sách bách khoa |
| endanger | /ɛndˈeɪndʒə/ | động từ | gây nguy hiểm |
| endless | /ˈendlis/ | tính từ | vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết |
| endure | /inˈdjuə/ | động từ | chịu đựng, cam chịu, chịu được |
| enemy | /ˈenimi/ | danh từ | kẻ thù, kẻ địch, địch thủ |
| engage | /inˈgeidʤ/ | động từ | hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết |
| engaged | /inˈgeidʤd/ | tính từ | đã đính ước, đã hứa hôn |
| engine | /ˈendʤin/ | danh từ | máy động cơ |
| engineering | /,endʤiˈniəriɳ/ | danh từ | kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư |
| englishman | /ˈiɳgliʃmən/ | danh từ | người Anh |
| enjoyable | /inˈdʤɔiəbl/ | tính từ | thú vị, thích thú |
| enjoyment | /inˈdʤɔimənt/ | danh từ | sự thích thú, sự khoái trá |
| enquiry | /inˈkwaiəri/ | danh từ | sự điều tra, sự thẩm tra |
| enrich | /inˈritʃ/ | động từ | làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú |
| ensure | /inˈʃuə/ | động từ | bảo đảm |
| entertain | /,entəˈtein/ | động từ | tiếp đãi |
| entertainer | /,entəˈteinə/ | danh từ | người tiếp đãi, người chiêu đãi |
| enthusiasm | /inˈθjuːziæzm/ | danh từ | sự hăng hái, sự nhiệt tình |
| enthusiast | /inˈθjuːziæst/ | danh từ | người hăng hái, người có nhiệt tình |
| enthusiastic | /inˈθjuːziˈæstik/ | tính từ | hăng hái, nhiệt tình |
| entire | /inˈtaiə/ | tính từ | toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| entirely | /inˈtaiəli/ | trạng từ | toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn |
| entry | /ˈentri/ | danh từ | sự đi vào |
| environmental | /ɛnvˌaɪrənmˈɛntəl/ | tính từ | thuộc về môi trường |
| environmentalist | /ɛnvˌaɪrənmˈɛntəlˌɪst/ | danh từ | người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học |
| equal | /ˈiːkwəl/ | tính từ | ngang, bằng |
| equality | /iːkwɔliti/ | danh từ | tính bằng, tính ngang bằng |
| equally | /ˈiːkwəli/ | trạng từ | bằng nhau, ngang nhau, như nhau |
| equipment | /iˈkwipmənt/ | danh từ | sự trang bị |
| era | /ˈiərə/ | danh từ | thời đại, kỷ nguyên |
| essence | /ˈesns/ | danh từ | tính chất & ) |
| essential | /iˈsenʃəl/ | tính từ | bản chất, thực chất |
| establishment | /isˈtæbliʃmənt/ | danh từ | sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| estimate | /ˈestimit - ˈestimeit/ | danh từ | sự đánh giá, sự ước lượng |
| eternal | /iːˈtəːnl/ | tính từ | tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt |
| eternity | /iːˈtəːniti/ | danh từ | tính vĩnh viễn, tính bất diệt |
| evenly | /ˈiːvənli/ | trạng từ | bằng phẳng |
| eventually | /iˈventjuəli/ | trạng từ | cuối cùng |
| evident | /ˈevidənt/ | tính từ | hiển nhiên, rõ rệt |
| exact | /igˈzækt/ | tính từ | chính xác, đúng, đúng dắn |
| examination | /ig,zæmiˈneiʃn/ | danh từ | sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự… |
| examine | /igˈzæmin/ | động từ | khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| examiner | /igˈzæminə/ | danh từ | examinant |
| excellence | /ˈeksələns/ | danh từ | sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú |
| excess | /ikˈses/ | danh từ | sự vượt quá giới hạn, sự quá mức |
| excitedly | /ɛksˈaɪtɪdli/ | trạng từ | xúc động |
| excitement | /ikˈsaitmənt/ | danh từ | sự kích thích, sự kích động |
| exclusive | /iksˈkluːsiv/ | tính từ | loại trừ |
| exhausted | /igˈzɔːstid/ | tính từ | đã rút hết không khí |
| existence | /igˈzistəns/ | danh từ | sự tồn tại, sự sống, sự sống còn |
| exit | /ˈeksit/ | danh từ | sự đi vào |
| expand | /iksˈpænd/ | động từ | mở rộng, trải ra |
| expense | /iksˈpens/ | danh từ | sự tiêu |
| experienced | /iksˈpiəriənst/ | tính từ | có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện |
| experiment | /ɛkspˈɛrɪmənt/ | danh từ | cuộc thí nghiệm |
| exploration | /,eksplɔːˈreiʃn/ | danh từ | sự thăm dò, sự thám hiểm |
| explosion | /iksˈplouʤn/ | danh từ | sự nổ |
| expose | /iksˈpouz/ | động từ | phơi ra |
| extend | /iksˈtend/ | động từ | duỗi thẳng |
| extensively | /ɛkstˈɛnsɪvli/ | trạng từ | rộng rãi, bao quát, cùng khắp |
| extent | /iksˈtent/ | danh từ | khoảng rộng |
| extinct | /iksˈtiɳkt/ | tính từ | tắt |
| extinction | /iksˈtiɳkʃn/ | danh từ | sự dập tắt |
| extraordinary | /iksˈtrɔːdnri/ | tính từ | lạ thường, khác thường |
| extreme | /iksˈtriːm/ | tính từ | ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng |
| eyesight | /ˈaisait/ | danh từ | sức nhìn, thị lực |
| facility | /fəˈsiliti/ | danh từ | điều kiện dễ dàng, điều kiện thuận lợi |
| fade | /ˈfeid/ | động từ | héo đi, tàn đi |
| failure | /ˈfeiljə/ | danh từ | sự không xảy ra, sự không làm được |
| faint | /feint/ | tính từ | uể oải |
| faithful | /ˈfeiθfuli/ | tính từ | trung thành, chung thuỷ, trung nghĩa |
| fake | /feik/ | danh từ | vòng dây cáp |
| fallen | /fˈɔːlən/ | danh từ | những người thiệt mạng vì chiến tranh |
| fantasy | /ˈfæntəsi/ | danh từ | khả năng tưởng tượng |
| farewell | /ˈfeəˈwel/ | danh từ | buổi liên hoan chia tay |
| farming | /ˈfɑːmiɳ/ | danh từ | công việc đồng áng, công việc trồng trọt |
| farmland | /fˈɑːmlənd/ | danh từ | đất chăn nuôi, trồng trọt |
| farther | /ˈfɑːðə/ | trạng từ | xa hơn |
| farthest | /ˈfɑːðist/ | tính từ | xa nhất |
| fascinate | /ˈfæsineit/ | động từ | thôi miên, làm mê |
| fashionable | /ˈfæʃnəbl/ | tính từ | đúng mốt, hợp thời trang |
| fasten | /ˈfɑːsn/ | động từ | buộc chặt, trói chặt |
| favorable | /ˈfeivərəbl/ | tính từ | có thiện chí, thuận, tán thành |
| favourable | /ˈfeivərəbl/ | tính từ | có thiện chí, thuận, tán thành |
| fax | /fˈæks/ | danh từ | bản fax |
| feast | /fiːst/ | danh từ | bữa tiệc, yến tiệc |
| fellow | /ˈfelou/ | danh từ | bạn đồng chí |
| ferry | /ˈferi/ | danh từ | bến phà |
| festive | /ˈfestiv/ | tính từ | thuộc ngày lễ, thuộc ngày hội |
| fetch | /fetʃ/ | động từ | tìm về, đem về |
| feverishly | /fˈiːvərɪʃli/ | trạng từ | lính quýnh, luống cuống |
| fifth | /fifθ/ | danh từ | một phần năm |
| filling | /ˈfiliɳ/ | danh từ | sự đổ đầy, sự tràn đầy |
| filter | /ˈfiltə/ | danh từ | cái lọc, máy lọc |
| finance | /faiˈnæns/ | danh từ | tài chính, sở quản lý tài chính |
| financial | /faiˈnænʃəl/ | tính từ | tài chính, về tài chính |
| finding | /ˈfaindiɳ/ | danh từ | sự tìm ra, sự khám phá |
| finger | /ˈfiɳgə/ | danh từ | ngón tay |
| fire station | /ˈfaiəˈsteiʃn/ | danh từ | trạm chữa cháy, trạm cứu hoả |
| firefighter | /fˈaɪəfaɪtə/ | danh từ | lính chữa cháy |
| firm | /ˈfəːm/ | tính từ | chắc, rắn chắc |
| firmly | /ˈfəːmli/ | trạng từ | vững chắc |
| first floor | /ˈfəːstflɔː/ | danh từ | tầng hai, gác hai |
| first lady | /ˈfəːstˈleidi/ | danh từ | vợ tổng thống |
| first-floor | danh từ | tầng hai | |
| fitness | /ˈfitnis/ | danh từ | sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn |
| flash | /flæʃ/ | tính từ | loè loẹt, sặc sỡ |
| flavor | /ˈfleivə/ | danh từ | vị ngon, mùi thơm |
| flavour | /ˈfleivə/ | danh từ | vị ngon, mùi thơm |
| flock | /flock/ | danh từ | cụm, túm |
| flow | /flow/ | danh từ | sự chảy |
| flu | /flu/ | danh từ | của influenza, bệnh cúm flue) |
| fluent | /fluent/ | danh từ | lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát |
| fluently | /flˈuːəntli/ | trạng từ | trôi chảy |
| flunk | /flunk/ | động từ | hỏng |
| flute | /flute/ | danh từ | cái sáo |
| fold | /fould/ | danh từ | bãi rào |
| folk | /fouk/ | danh từ | người |
| fond | /fɔnd/ | tính từ | yêu mến quá đỗi, yêu dấu |
| fondness | /ˈfɔndnis/ | danh từ | sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến |
| foolish | /ˈfuːliʃ/ | tính từ | dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc fool) |
| foot | /fut/ | danh từ | chân, bàn chân |
| forbidden | /fəˈbid/ | động từ | cấm, ngăn cấm |
| forecast | /ˈfɔːkɑːst/ | danh từ | dự báo |
| forehead | /ˈfɔrid/ | danh từ | trán |
| forgive | /fəˈgivn/ | động từ | tha, tha thứ |
| formal | /ˈfɔːməl/ | tính từ | hình thức |
| formally | /fˈɔːməli/ | trạng từ | chính thức |
| format | /ˈfɔːmæt/ | danh từ | khổ |
| former | /ˈfɔːmə/ | tính từ | trước, cũ, xưa, nguyên |
| formula | /ˈfɔːmjulə/ | danh từ | thể thức, cách thức |
| forth | /fɔːθ/ | trạng từ | về phía trước, ra phía trước, lộ ra |
| fortnight | /ˈfɔːtnait/ | danh từ | hai tuần lễ, mười lăm ngày |
| fortunate | /ˈfɔːtʃnit/ | tính từ | may mắn, có phúc, tốt số |
| foundation | /faunˈdeiʃn/ | danh từ | sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập |
| fountain | /ˈfauntin/ | danh từ | suối nước, nguồn sông |
| fragment | /ˈfrægmənt/ | danh từ | mảnh, mảnh vỡ |
| freely | /ˈfriːli/ | trạng từ | tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái |
| freezer | /ˈfriːzə/ | danh từ | máy ướp lạnh |
| freezing | /ˈfriːziɳ/ | tính từ | giá lạnh, băng giá, rét lắm |
| frequency | /frˈiːkwənsi/ | tần số | |
| frequent | /ˈfriːkwənt/ | tính từ | thường xuyên, hay xảy ra, có luôn |
| frequently | /frˈiːkwəntli/ | trạng từ | thường xuyên |
| freshman | /ˈfreʃmən/ | danh từ | học sinh đại học năm thứ nhất fresher) |
| friendliness | /ˈfrendlinis/ | danh từ | sự thân mật, sự thân thiết, sự thân thiện |
| fright | /frait/ | danh từ | sự hoảng sợ |
| frost | /frɔst/ | danh từ | sự đông giá |
| frozen | /friːz/ | danh từ | sự đông vì lạnh, sự giá lạnh |
| frustrated | /frʌstrˈeɪtɪd/ | tính từ | nản lòng, nản chí |
| frustration | /frʌsˈtreiʃn/ | danh từ | sự làm thất bại, sự làm hỏng |
| fuel | /fjuəl/ | danh từ | chất đốt, nhiên liệu |
| full stop | /ˈfulˈstɔp/ | danh từ | dấu chấm |