Kasser English

contain

/kənˈtein/
động từ
chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm; nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế; chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại

contain (/kənˈtein/, động từ) nghĩa là chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm; nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế; chận lại, ngăn lại, cản lại, kìm lại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với contain

Certainly. Algorithms can contain hidden bias, and surveillance technology raises serious questions about privacy and accountability.
ˈsəːtnli kæn kənˈtein haid ˈbaiəs ænd səːˈveiləns tekˈnɔlədʤi ˈsiəriəs əˈbaut privacy ænd ə
Chắc chắn rồi. Thuật toán có thể chứa thiên kiến ẩn, và công nghệ giám sát đặt ra câu hỏi nghiêm túc về quyền riêng tư và trách nhiệm giải trình.