examination
/ig,zæmiˈneiʃn/
danh từ
sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu; sự thi cử; kỳ thi; (pháp lý) sự thẩm tra
examination (/ig,zæmiˈneiʃn/, danh từ) nghĩa là sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu; sự thi cử; kỳ thi; (pháp lý) sự thẩm tra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.