currency
/ˈkʌrənsi/
danh từ
sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ); tiền, tiền tệ; (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành
currency (/ˈkʌrənsi/, danh từ) nghĩa là sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ); tiền, tiền tệ; (nghĩa bóng) sự phổ biến, sự thịnh hành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với currency
Oh no. I need to exchange some currency, then. Where is the bank?
ou nou ai niːd tuː iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi ðen we ˈɪz ðiː bæɳk
Ôi không. Vậy tôi cần đổi ít tiền. Ngân hàng ở đâu?
Linh (8.32 a.m.): Perfect. I'll exchange some currency now and keep the receipts for my expenses.
ˈæm ˈpəːfikt iksˈtʃeindʤ sʌm ˈkʌrənsi nau ænd kiːp ðiː fɔː mai
Linh (8:32 sáng): Hoàn hảo. Giờ mình đi đổi tiền và giữ biên lai cho chi phí công tác.