Kasser English

decline

/diˈklain/
danh từ
sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức

decline (/diˈklain/, danh từ) nghĩa là sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ; (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
    the decline of imperialism – sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
  • động từ nghiêng đi, dốc nghiêng đi; nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống; tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)

Câu ví dụ với decline

There was a sharp decline in orders last month.
ðeə biː ei ʃɑːp diˈklain in lɑːst mʌnθ
Tháng trước có sự sụt giảm mạnh về đơn hàng.