Kasser English

decrease

/ˈdiːkriːs/
danh từ
sự giảm đi, sự giảm sút; sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua); (pháp lý) bản án (của toà án)

decrease (/ˈdiːkriːs/, danh từ) nghĩa là sự giảm đi, sự giảm sút; sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua); (pháp lý) bản án (của toà án). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với decrease

"Not only will exposure to hazardous chemicals fall, but our energy costs will also decrease," Ms. Ha is quoted as saying.
nɔt ˈounli wil iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs ˈkemikəlz fɔːl bʌt ˈauə ˈenədʤi wil ˈɔːlsou ˈdiːkriːs ˌɛmˈɛs hɑː ˈɪz æz ˈseiiɳ
"Không những mức tiếp xúc với hoá chất nguy hại giảm, mà chi phí năng lượng của chúng tôi cũng sẽ giảm," bà Hà được trích lời.