dedicate
/ˈdedikeit/
động từ
cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ); đề tặng (sách...); khánh thành, khai mạc
dedicate (/ˈdedikeit/, động từ) nghĩa là cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ); đề tặng (sách...); khánh thành, khai mạc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.