Kasser English

deed

/diːd/
danh từ
việc làm, hành động, hành vi; kỳ công, chiến công, thành tích lớn; (pháp lý) văn bản, chứng thư

deed (/diːd/, danh từ) nghĩa là việc làm, hành động, hành vi; kỳ công, chiến công, thành tích lớn; (pháp lý) văn bản, chứng thư. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ việc làm, hành động, hành vi; kỳ công, chiến công, thành tích lớn; (pháp lý) văn bản, chứng thư
    a good deed – hành động tốt, việc làm tốt
  • động từ chuyển nhượng bằng chứng thư