Kasser English

efficiency

/iˈfiʃəni/
danh từ
hiệu lực, hiệu quả; năng lực, khả năng; năng suất, hiệu suất

efficiency (/iˈfiʃəni/, danh từ) nghĩa là hiệu lực, hiệu quả; năng lực, khả năng; năng suất, hiệu suất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với efficiency

Regular maintenance improves the efficiency of the assembly line.
ˈrəgjulə ˈmeintinəns ðiː iˈfiʃəni ɔv ðiː əˈsembli lain
Bảo trì định kỳ cải thiện hiệu suất của dây chuyền lắp ráp.
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.