Kasser English

effective

/ˈifektiv/
tính từ
có kết quả; có hiệu lực, có kết quả; có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng

effective (/ˈifektiv/, tính từ) nghĩa là có kết quả; có hiệu lực, có kết quả; có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ có kết quả; có hiệu lực, có kết quả; có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng
    to become effective – bắt đầu có hiệu lực
  • danh từ người đủ sức khoẻ (để tòng quân...); lính chiến đấu; số quân thực sự có hiệu lực

Câu ví dụ với effective

The new terms are effective from 1 March.
ðiː njuː tˈɜːmz ɑː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ
Các điều khoản mới có hiệu lực từ ngày 1/3.
Then let's find a more cost-effective way to travel next time.
ðen ˈlɛts faind ei mɔː wei tuː ˈtræveil nekst taim
Vậy lần sau hãy tìm cách đi lại tiết kiệm chi phí hơn.
Social media ads were twice as effective as TV ads.
ˈsouʃəl ˈmiːdjəm biː twais æz ˈifektiv æz ˈtiˈvi
Quảng cáo mạng xã hội hiệu quả gấp đôi quảng cáo TV.
The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.