Kasser English

efficient

/iˈfiʃənt/
tính từ
có hiệu lực, có hiệu quả; có năng lực, có khả năng; có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...)

efficient (/iˈfiʃənt/, tính từ) nghĩa là có hiệu lực, có hiệu quả; có năng lực, có khả năng; có năng suất cao, có hiệu suất cao (máy...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 6 của Kasser English.

Câu ví dụ với efficient

Can Tho, 12 May – Green Delta Corporation today unveiled a five-year plan to make every factory energy-efficient and eco-friendly by 2030.
kæn ðˈəʊ mei griːn ˈdeltə tədˈeɪ ei ˈfaivˈjəː plæn tuː meik ˈevri ˈfæktəri ænd bai
Cần Thơ, 12/5 – Tập đoàn Green Delta hôm nay công bố kế hoạch năm năm nhằm đưa mọi nhà máy trở nên tiết kiệm năng lượng và thân thiện với môi trường vào năm 2030.
I believe so. They make work more efficient, but many jobs will become outdated, so people must keep learning.
ai biˈliːv sou ðei meik wəːk mɔː iˈfiʃənt bʌt ˈmeni wil biˈkʌm autˈdeitid sou ˈpiːpl mʌst - məst kiːp ˈləːniɳ
Tôi tin là có. Chúng giúp công việc hiệu quả hơn, nhưng nhiều nghề sẽ lỗi thời, nên mọi người phải học hỏi liên tục.