Kasser English

embarrassment

/ɛmbˈærəsmənt/
danh từ
sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối; điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng

embarrassment (/ɛmbˈærəsmənt/, danh từ) nghĩa là sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối; điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.