Kasser English

consumer

/kənˈsjuːmə/
danh từ
người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...); sự thờ ơ của khách hàng; người tiêu thụ, người tiêu dùng, người thuê bao

consumer (/kənˈsjuːmə/, danh từ) nghĩa là người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...); sự thờ ơ của khách hàng; người tiêu thụ, người tiêu dùng, người thuê bao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Câu ví dụ với consumer

Emma, what did the consumer survey say about our new brand?
w t dˈɪd ðiː kənˈsjuːmə ˈsəːvei sei əˈbaut ˈauə njuː brænd
Emma, khảo sát người tiêu dùng nói gì về thương hiệu mới của chúng ta?
But isn't the consumer responsible for their own choices?
bʌt ðiː kənˈsjuːmə risˈpɔnsəbl fɔː ðeə oun
Nhưng người tiêu dùng chẳng phải chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình sao?
Consumer culture complicates matters further: a society that replaces its phones every year has little moral ground for calling a telescope a luxury.
kənˈsjuːmə ˈkʌltʃə ˈfəːðə ei səˈsaiəti ðæt its ˈevri jəː hæv ˈlitl ˈmɔrəl graund fɔː ˈkɔːliɳ ei ˈteliskoup ei ˈlʌkʃəri
Văn hoá tiêu dùng làm vấn đề phức tạp hơn: một xã hội đổi điện thoại mỗi năm khó có cơ sở đạo đức để gọi kính thiên văn là xa xỉ.