Kasser English

discount

/ˈdɪskaʊnt/
danh từ
giảm giá

discount (/ˈdɪskaʊnt/, danh từ) nghĩa là giảm giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong A2 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt); tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu; sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
    to tkae a story at a due discount – nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
  • động từ giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt); bản hạ giá; dạm bán hạ giá; trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)

Câu ví dụ với discount

Could you give me a discount?
kæn juː giv miː ei ˈdiskaunt
Chị giảm giá cho tôi được không?
Here's size M. We have a 20% discount today.
saiz em wiː hæv ei ˈdiskaunt tədˈeɪ
Đây là cỡ M. Hôm nay bên em giảm 20%.
Unless you offer a discount, we cannot sign today.
ənˈles juː ˈɔfə ei ˈdiskaunt wiː sain tədˈeɪ
Trừ khi anh giảm giá, chúng tôi không thể ký hôm nay.
We would be prepared to pay in advance in return for a 10% discount.
wiː wˈʊd biː prɪpˈeəd tuː pei in ədˈvɑːns in riˈtəːn fɔː ei ˈdiskaunt
Chúng tôi sẵn sàng trả trước để đổi lấy giảm giá 10%.
For five hundred units, we could offer an eight percent discount.
fɔː faiv ˈhʌndrəd wiː kæn ˈɔfə æn eit pəsˈɛnt ˈdiskaunt
Với năm trăm sản phẩm, chúng tôi có thể giảm tám phần trăm.