Kasser English

first lady

/ˈfəːstˈleidi/
danh từ
vợ tổng thống; vợ thông đốc bang; người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật)

first lady (/ˈfəːstˈleidi/, danh từ) nghĩa là vợ tổng thống; vợ thông đốc bang; người đàn bà trội nhất (trong nghệ thuật). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Cụm từ có chứa từ này

Học theo cụm giúp nhớ cách dùng từ trong câu.

first trạng từ · 5 cụm