Kasser English

crisis

/ˈkraisis/
danh từ
sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng; (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn; (toán kinh tế) khủng hoảng

crisis (/ˈkraisis/, danh từ) nghĩa là sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng; (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn; (toán kinh tế) khủng hoảng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với crisis

If governments had phased out coal in the 1990s, the climate crisis would be less severe now.
if hæv aut koul in ðiː es ðiː ˈklaimit ˈkraisis wˈʊd biː les sɪvˈiə nau
Nếu các chính phủ loại bỏ dần than đá từ thập niên 1990, khủng hoảng khí hậu giờ đã bớt nghiêm trọng.