Kasser English

enrich

/inˈritʃ/
động từ
làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú; làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng); (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...)

enrich (/inˈritʃ/, động từ) nghĩa là làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú; làm tốt thêm, làm màu mỡ thêm; bón phân (đất trồng); (y học) cho vitamin vào (thức ăn, bánh mì...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với enrich

Admittedly, healthcare and education must be the priority. However, the sums involved are tiny by comparison, and the arts enrich people's wellbeing in ways that are hard to measure.
ədˈmitidli ænd mʌst - məst biː ðiː priority hauˈevə ðiː inˈvɔlvd ɑː ˈtaini bai kəmˈpærisn ænd ðiː inˈritʃ in ðæt ɑː hɑːd tuː ˈmeʤə
Phải thừa nhận y tế và giáo dục phải là ưu tiên. Tuy nhiên, số tiền liên quan rất nhỏ nếu so sánh, và nghệ thuật làm phong phú sự an lành của con người theo cách khó đo đếm.