decision
/diˈsiʤn/
danh từ
sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án); sự quyết định, quyết nghị; tính kiên quyết, tính quả quyết
decision (/diˈsiʤn/, danh từ) nghĩa là sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án); sự quyết định, quyết nghị; tính kiên quyết, tính quả quyết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với decision
I suggest postponing the decision until next week.
ai səˈdʤest ðiː diˈsiʤn nˈtil nekst wiːk
Tôi đề xuất hoãn quyết định sang tuần sau.
The chairperson made a quick decision after the discussion.
ðiː tʃˈeəpəsən meid ei kwik diˈsiʤn ˈɑːftə ðiː disˈkʌʃn
Người chủ trì ra quyết định nhanh sau phần thảo luận.