Kasser English

finance

/faiˈnæns/
danh từ
tài chính, sở quản lý tài chính; (số nhiều) tài chính, tiền của

finance (/faiˈnæns/, danh từ) nghĩa là tài chính, sở quản lý tài chính; (số nhiều) tài chính, tiền của. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ tài chính, sở quản lý tài chính; (số nhiều) tài chính, tiền của
    the Finance Department – bộ tài chính
  • động từ cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho; làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính; (toán kinh tế) tài chính

Câu ví dụ với finance

David, the finance team says we have exceeded the marketing budget.
ˈdeɪvɪd ðiː faiˈnæns tiːm wiː hæv ðiː mˈɑːkɪtɪŋ ˈbʌdʤit
David, phòng tài chính nói chúng ta đã vượt ngân sách marketing.
To all department heads: the finance team has completed its review of the first-half budget.
tuː ɔːl diˈpɑːtmənt ðiː faiˈnæns tiːm hæv kəmplˈiːtɪd its riˈvjuː ɔv ðiː ˈbʌdʤit
Gửi toàn thể trưởng phòng: nhóm tài chính đã hoàn tất rà soát ngân sách nửa đầu năm.