Kasser English

flash

/flæʃ/
tính từ
loè loẹt, sặc sỡ; giả; lóng

flash (/flæʃ/, tính từ) nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ; giả; lóng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ loè loẹt, sặc sỡ; giả; lóng
    flash money – tiền giả
  • danh từ ánh sáng loé lên; tia; (hoá học) sự bốc cháy; giây lát
    a flash of lightning – ánh chớp, tia chớp
  • động từ loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng; chợt hiện ra, chợt nảy ra, vụt hiện lên, loé lên; tôi chợt nảy ra ý kiến là
    lightning flashes across the sky – chớp loé sáng trên trời