Kasser English

economic

/,iːkəˈnɔmik/
tính từ
kinh tế; mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...); (thuộc) kinh tế

economic (/,iːkəˈnɔmik/, tính từ) nghĩa là kinh tế; mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...); (thuộc) kinh tế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với economic

Good idea. Journalists will quote our CEO if the economic outlook is positive.
gud aiˈdiə wil kwout ˈauə ˈsiˌiˈoʊ if ðiː ˈautluk ˈɪz ˈpɔzətiv
Ý hay. Nhà báo sẽ trích lời CEO của ta nếu triển vọng kinh tế tích cực.
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.
The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.
Mainly because of economic pressure. Parents want their children to gain proficiency in a lingua franca like English or Vietnamese, so minority languages are no longer passed down at home.
ˈmeinli biˈkɔz ɔv ˈpreʃə wɔnt ðeə tʃaild tuː gein proficiency in ei laik ˈiɳgliʃ ɔː sou maɪnˈɒrɪti ɑː nou ˈlɔɳgə pˈɑːst daun æt houm
Chủ yếu vì áp lực kinh tế. Cha mẹ muốn con thành thạo một ngôn ngữ chung như tiếng Anh hay tiếng Việt, nên ngôn ngữ thiểu số không còn được truyền lại ở nhà.