Kasser English

employment

/imˈplɔimənt/
danh từ
sự dùng, sự thuê làm (công...); sự làm công, việc làm

employment (/imˈplɔimənt/, danh từ) nghĩa là sự dùng, sự thuê làm (công...); sự làm công, việc làm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với employment

The main reason is employment: cities offer more jobs, higher wages and better chances of promotion.
ðiː mein ˈriːzn ˈɪz imˈplɔimənt ˈɔfə mɔː hˈaɪə ænd ˈbetə ɔv promotion
Lý do chính là việc làm: thành phố có nhiều việc hơn, tiền công cao hơn và cơ hội thăng tiến tốt hơn.
Mainly for employment and education. The problem is that the faster people migrate, the more pressure there is on housing, and rents in megacities like Ho Chi Minh City have soared, while gentrification pushes poorer families to the outskirts.
ˈmeinli fɔː imˈplɔimənt ænd ðiː problem ˈɪz ðæt ðiː ˈpiːpl maiˈgreit ðiː mɔː ˈpreʃə ðeə ˈɪz ɔn ˈhauziɳ ænd in laik hou ˈsiti hæv wail tuː ðiː ˈautskəːts
Chủ yếu vì việc làm và giáo dục. Vấn đề là người ta di cư càng nhanh thì áp lực lên nhà ở càng lớn, và giá thuê ở những siêu đô thị như TP.HCM đã tăng vọt, trong khi trung lưu hoá đẩy các gia đình nghèo ra vùng ven.
Partly. Loans let anyone enrol, whereas bursaries only reach a few. The problem is that graduates start their careers with heavy debt, and there is no denying that a degree no longer guarantees employment.
ˈpɑːtli let ˈeniwʌn inˈroul we rˈ z ˈounli riːtʃ ei fjuː ðiː problem ˈɪz ðæt stɑːt ðeə wi ˈhevi det ænd ðeə ˈɪz nou ðæt ei diˈgriː nou ˈlɔɳgə imˈplɔimənt
Phần nào. Vay cho phép ai cũng ghi danh được, trong khi trợ cấp học tập chỉ đến với số ít. Vấn đề là người tốt nghiệp bắt đầu sự nghiệp với nợ nặng, và không thể phủ nhận rằng bằng đại học không còn bảo đảm có việc.
Few topics divide economists as sharply as the effect of automation on employment.
fjuː diˈvaid æz ʃˈɑːpli æz ðiː iˈfekt ɔv ɔn imˈplɔimənt
Ít chủ đề nào chia rẽ các nhà kinh tế gay gắt như tác động của tự động hoá lên việc làm.
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.