cultural (/ˈkʌltʃərəl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) văn hoá; (thuộc) trồng trọt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với cultural
Cultural identity is, to some extent, being eroded.
ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈɪz tuː sʌm iksˈtent ˈbiːiɳ iˈroudid
Bản sắc văn hoá, ở một mức độ nào đó, đang bị xói mòn.
So is cultural identity being lost?
sou ˈɪz ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈbiːiɳ luːz
Vậy bản sắc văn hoá đang mất đi à?
Admittedly, orchestras cost taxpayers money. However, they bring cultural benefits that cannot be measured.
ədˈmitidli kɔst ˈmʌni hauˈevə ðei briɳ ˈkʌltʃərəl ðæt biː ˈmeʤəd
Phải thừa nhận dàn nhạc tốn tiền người đóng thuế. Tuy nhiên, chúng mang lại lợi ích văn hoá không thể đo đếm.
Cities that invest in cultural events benefit from tourism.
ðæt inˈvest in ˈkʌltʃərəl ˈbenifit frɔm ˈtuərizm
Các thành phố đầu tư vào sự kiện văn hoá hưởng lợi từ du lịch.