Kasser English

cure

/kjuə/
danh từ
thuốc, phương thuốc; sự lưu hoá (cao su); (tôn giáo) thánh chức

cure (/kjuə/, danh từ) nghĩa là thuốc, phương thuốc; sự lưu hoá (cao su); (tôn giáo) thánh chức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thuốc, phương thuốc; sự lưu hoá (cao su); (tôn giáo) thánh chức
    a good cure for chilblains – một phương thuốc tốt để chữa cước nẻ
  • động từ chữa bênh, điều trị; (nghĩa bóng) chữa (thói xấu, tật xấu); xử lý để có thể để lâu (bằng cách ướp muối, xông khói, phơi khô)
    to cure a patient – điều trị một người bệnh

Câu ví dụ với cure

Gene therapy could potentially cure hereditary disorders.
dʤiːn kæn pətˈɛnʃəlˌi kjuə hiˈreditəri
Liệu pháp gen có tiềm năng chữa khỏi các rối loạn di truyền.
Critics respond that a cure available only to the wealthy is, ethically, no cure at all.
risˈpɔns ðæt ei kjuə əˈveiləbl ˈounli tuː ðiː ˈwelθi ˈɪz ˈeθikəli nou kjuə æt ɔːl
Người chỉ trích đáp rằng một phương thuốc chỉ dành cho người giàu thì, về mặt đạo đức, không phải là phương thuốc.
Far from being a technical question, then, the price of a cure is a test of how a society balances innovation against equality.
fɑː frɔm ˈbiːiɳ ei ˈteknikəl ˈkwestʃn ðen ðiː prais ɔv ei kjuə ˈɪz ei test ɔv hau ei səˈsaiəti əˈgeinst iːkwɔliti
Vậy nên, giá của một phương thuốc hoàn toàn không phải câu hỏi kỹ thuật, mà là phép thử xem một xã hội cân bằng đổi mới với bình đẳng thế nào.
Opponents argue that even this sum would be better spent on hospitals, since satellites do not cure disease.
ˈɑːgjuː ðæt ˈiːvən ðis sʌm wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn sins duː nɔt kjuə diˈziːz
Người phản đối cho rằng ngay cả khoản này cũng nên dùng cho bệnh viện, vì vệ tinh không chữa được bệnh.