Kasser English

equal

/ˈiːkwəl/
tính từ
ngang, bằng; ngang sức (cuộc đấu...); đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được

equal (/ˈiːkwəl/, tính từ) nghĩa là ngang, bằng; ngang sức (cuộc đấu...); đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ngang, bằng; ngang sức (cuộc đấu...); đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
    to be equal to one's responsibility – có đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
  • danh từ người ngang hàng, người ngang tài ngang sức; (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau
  • động từ bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp; bằng nhau, như nhau; identically e. đồng nhất bằng

Câu ví dụ với equal

What women need is not sympathy but equal pay.
w t ˈwumən niːd ˈɪz nɔt ˈsimpəθi bʌt ˈiːkwəl pei
Điều phụ nữ cần không phải sự thông cảm mà là lương bình đẳng.