crow
/krou/
danh từ
con quạ; cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar); theo đường chim bay, thẳng tắp
crow (/krou/, danh từ) nghĩa là con quạ; cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar); theo đường chim bay, thẳng tắp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ con quạ; cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar); theo đường chim bay, thẳng tắp
- động từ gáy (gà); nói bi bô (trẻ con); reo mừng (khi chiến thắng)