Kasser English

departure

/diˈpɑːtʃə/
danh từ
sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành; sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề); (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng

departure (/diˈpɑːtʃə/, danh từ) nghĩa là sự rời khỏi, sự ra đi, sự khởi hành; sự sao lãng (nhiệm vụ); sự đi trệch (hướng), sự lạc (đề); (từ lóng) sự chệch hướng; sự đổi hướng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với departure

Our departure has been delayed by forty minutes.
ˈauə diˈpɑːtʃə hæv biː dɪlˈeɪd bai ˈfɔːti
Giờ khởi hành của chúng tôi bị lùi bốn mươi phút.
Please check the departure gate on the screen.
pliːz tʃek ðiː diˈpɑːtʃə geit ɔn ðiː skriːn
Hãy xem cổng khởi hành trên màn hình.