dot
/dɔt/
danh từ
của hồi môn; chấm nhỏ, điểm; (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu
dot (/dɔt/, danh từ) nghĩa là của hồi môn; chấm nhỏ, điểm; (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ của hồi môn; chấm nhỏ, điểm; (ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j...); dấu chấm câu
- động từ chấm, đánh dấu chấm (trên chữ i, j...); rải rác, lấm chấm; (từ lóng) đánh, nệndotted line – dòng chấm chấm