Kasser English

cycle

/ˈsaikl/
danh từ
(vật lý) chu ký, chu trình; (hoá học) vòng; tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề

cycle (/ˈsaikl/, danh từ) nghĩa là (vật lý) chu ký, chu trình; (hoá học) vòng; tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (vật lý) chu ký, chu trình; (hoá học) vòng; tập thơ cùng chủ đề, tập bài hát cùng chủ đề
    reversible cycle – chu trình thuận nghịch
  • động từ quay vòng tròn theo chu kỳ; đi xe đạp; chu kỳ; chu trình (quá trình theo thứ tự nhất định), tuần hoàn

Câu ví dụ với cycle

One solution is to build more cycle lanes.
wʌn səˈluːʃn ˈɪz tuː bild mɔː ˈsaikl
Một giải pháp là xây thêm làn đường xe đạp.
Partly. If there were more cycle lanes and safe crossings for pedestrians, forbidding cars would work well. Petrol would also be saved.
ˈpɑːtli if ðeə biː mɔː ˈsaikl ænd seif fɔː fəˈbidiɳ wˈʊd wəːk wel ˈpetrəl wˈʊd ˈɔːlsou biː
Một phần. Nếu có thêm làn xe đạp và lối băng qua an toàn cho người đi bộ, việc cấm ô tô sẽ hiệu quả. Xăng cũng được tiết kiệm.
This hidden labour widens the gender pay gap and reduces the tax revenue that funds pensions, creating a cycle of dependency.
ðis haid ˈleibə ðiː ˈdʤendə pei gæp ænd ðiː tæks ˈrevinjuː ðæt ei ˈsaikl ɔv diˈpendənsi
Lao động ẩn này nới rộng chênh lệch lương theo giới và làm giảm nguồn thu thuế tài trợ cho lương hưu, tạo ra một vòng luẩn quẩn phụ thuộc.