Kasser English

copyright

/ˈkɔpirait/
danh từ
bản quyền, quyền tác giả; tác giả giữ bản quyền

copyright (/ˈkɔpirait/, danh từ) nghĩa là bản quyền, quyền tác giả; tác giả giữ bản quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bản quyền, quyền tác giả; tác giả giữ bản quyền
  • tính từ do tác giả giữ bản quyền; được đảm bảo quyền tác giả
  • động từ giữ quyền tác giả; tác quyền, bản quyền
    This dictionary is copyrighted by Ho Ngoc Duc and The Free Vietnamese dictionary project – Hồ Ngọc Đức và Dự án từ điển Việt Nam miễn phí giữ bản quyền từ điển này

Câu ví dụ với copyright

They claim our new logo copies their copyright. It's an intellectual property issue.
ðei kleim ˈauə njuː lˈəʊɡəʊ ðeə ˈkɔpirait æn property ˈisjuː
Họ cho rằng logo mới của ta sao chép bản quyền của họ. Đó là vấn đề sở hữu trí tuệ.