Kasser English

district

/ˈdistrikt/
danh từ
địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu; vùng, miền; khu vực bầu cử

district (/ˈdistrikt/, danh từ) nghĩa là địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu; vùng, miền; khu vực bầu cử. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu; vùng, miền; khu vực bầu cử
    the lake district – vùng hồ (ở miền bắc nước Anh)
  • từ hạn định thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ
    district council – hội đồng quận
  • động từ chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu

Câu ví dụ với district

No, it's far. I live in District 7.
nou fɑː ai liv in ˈdistrikt
Không, xa lắm. Mình sống ở Quận 7.