distribution
/,distriˈbjuːʃn/
danh từ
sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát; sự rắc, sự rải; sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại
distribution (/,distriˈbjuːʃn/, danh từ) nghĩa là sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát; sự rắc, sự rải; sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với distribution
It is the distribution of these new jobs, rather than their number, that causes concern.
it ˈɪz ðiː ɔv ðis njuː ˈrɑːðə ðæn ðeə ˈnʌmbə ðæt kənˈsəːn
Chính sự phân bổ của những việc làm mới này, chứ không phải số lượng, mới là điều đáng lo.