Kasser English

disturbance

/disˈtəːbəns/
danh từ
(vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn; (rađiô) âm tạp, quyển khí; (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng)

disturbance (/disˈtəːbəns/, danh từ) nghĩa là (vật lý) sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn; (rađiô) âm tạp, quyển khí; (pháp lý) sự vi phạn (quyền hưởng dụng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.