expand
/iksˈpænd/
động từ
mở rộng, trải ra; nở ra, phồng ra, giãn; (toán học) khai triển
expand (/iksˈpænd/, động từ) nghĩa là mở rộng, trải ra; nở ra, phồng ra, giãn; (toán học) khai triển. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với expand
However, employment in the same firms rose by 12 per cent overall, because gains in efficiency allowed them to expand and to hire technicians, designers and sales staff.
hauˈevə imˈplɔimənt in ðiː seim rouz bai pəː sent ˈouvərɔːl biˈkɔz in iˈfiʃəni ðem tuː iksˈpænd ænd tuː ˈhaiə ænd stɑːf
Tuy nhiên, tổng việc làm ở chính các doanh nghiệp đó tăng 12%, vì hiệu suất tăng cho phép họ mở rộng và tuyển kỹ thuật viên, nhà thiết kế và nhân viên bán hàng.