extend
/iksˈtend/
động từ
duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra; kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng; (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)
extend (/iksˈtend/, động từ) nghĩa là duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra; kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng; (quân sự) dàn rộng ra (quân đội). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với extend
Either we lower the price or we extend the payment period.
ˈaiðə wiː ˈlouə ðiː prais ɔː wiː iksˈtend ðiː ˈpeimənt ˈpiəriəd
Hoặc chúng ta giảm giá, hoặc kéo dài thời hạn thanh toán.
Would you be willing to extend the deadline by a week?
wˈʊd juː biː ˈwili tuː iksˈtend ðiː dˈɛdlaɪn bai ei wiːk
Quý vị có sẵn lòng gia hạn thêm một tuần không?