Kasser English

crash

/kræʃ/
danh từ
vải thô (làm khăn lau...); tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...); sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)

crash (/kræʃ/, danh từ) nghĩa là vải thô (làm khăn lau...); tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...); sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ vải thô (làm khăn lau...); tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...); sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
  • động từ rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống; đâm sầm xuống, đâm sầm vào; (nghĩa bóng) phá sản
    the aeroplane crashed on the hillside – chiếc máy bay đâm sầm xuống sườn đồi

Câu ví dụ với crash

Should the server crash again, the data will be restored from the backup.
ʃˈʊd ðiː səːv kræʃ əˈgen ðiː ˈdeitə wil biː frɔm ðiː bˈækʌp
Nếu máy chủ sập lần nữa, dữ liệu sẽ được khôi phục từ bản sao lưu.