Kasser English

extent

/iksˈtent/
danh từ
khoảng rộng; quy mô, phạm vi, chừng mực; (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...)

extent (/iksˈtent/, danh từ) nghĩa là khoảng rộng; quy mô, phạm vi, chừng mực; (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với extent

To some extent, I agree that people are greedier today.
tuː sʌm iksˈtent ai əˈgriː ðæt ˈpiːpl ɑː tədˈeɪ
Ở mức độ nào đó, tôi đồng ý rằng ngày nay người ta tham lam hơn.
To some extent, yes. Shoppers now spend on designer brands to show their status, even when they are not well-off.
tuː sʌm iksˈtent jes nau spend ɔn dɪzˈaɪnə tuː ʃou ðeə ˈsteitəs ˈiːvən wen ðei ɑː nɔt
Ở mức độ nào đó thì có. Người mua sắm giờ tiêu tiền cho hàng hiệu để thể hiện địa vị, dù không khá giả.
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.
Cultural identity is, to some extent, being eroded.
ˈkʌltʃərəl aiˈdentiti ˈɪz tuː sʌm iksˈtent ˈbiːiɳ iˈroudid
Bản sắc văn hoá, ở một mức độ nào đó, đang bị xói mòn.
To some extent, yes. Multinational brands tend to dominate city centres, so young people in Hanoi and London often adopt the same fashions.
tuː sʌm iksˈtent jes mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː ˈdɔmineit ˈsiti sou jʌɳ ˈpiːpl in ænd ˈɔːfn əˈdɔpt ðiː seim
Ở một mức độ nào đó thì có. Các thương hiệu đa quốc gia có xu hướng chi phối trung tâm thành phố, nên giới trẻ ở Hà Nội và London thường tiếp nhận cùng kiểu thời trang.