customs
/kˈʌstəmz/
danh từ
thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu; cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan
customs (/kˈʌstəmz/, danh từ) nghĩa là thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu; cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 7 của Kasser English.
Câu ví dụ với customs
The container will be held at customs until the documents arrive.
ðiː kənˈteinə wil biː hould æt kˈʌstəmz nˈtil ðiː əˈraiv
Công-ten-nơ sẽ bị giữ ở hải quan cho đến khi giấy tờ đến.
Let me check with logistics. The container is still in transit; it was held at customs for two days.
let miː tʃek wi ˈlouˈdʤistiks ðiː kənˈteinə ˈɪz stil in trænsit it biː hould æt kˈʌstəmz fɔː tuː
Để tôi hỏi bộ phận hậu cần. Công-ten-nơ vẫn đang trên đường; nó bị giữ ở hải quan hai ngày.
By next Monday, the full shipment will have cleared customs. I'll confirm the haulage cost per pallet today.
bai nekst ˈmʌndi ðiː ful ˈʃipmənt wil hæv klˈiəd kˈʌstəmz kənˈfəːm ðiː ˈhɔːlidʤ kɔst pəː ˈpælit tədˈeɪ
Đến thứ Hai tới, toàn bộ lô hàng sẽ qua hải quan xong. Hôm nay tôi sẽ xác nhận cước vận tải mỗi pa-lét.
Clause 8 has been amended so that neither party is liable for delays caused by customs inspections.
ˈklætə hæv biː sou ðæt ˈnaiðə ˈpɑːti ˈɪz ˈlaiəbl fɔː bai kˈʌstəmz
Điều 8 đã được sửa đổi để không bên nào chịu trách nhiệm cho chậm trễ do kiểm tra hải quan.
Visitors also broaden their minds by experiencing customs that are different from their own.
ˈɔːlsou ˈbrɔːdn ðeə bai kˈʌstəmz ðæt ɑː ˈdifrənt frɔm ðeə oun
Du khách cũng mở mang đầu óc nhờ trải nghiệm những phong tục khác với mình.