Kasser English

fluent

/fluent/
danh từ
lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát; uyển chuyển, dễ dàng (cử động); (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy

fluent (/fluent/, danh từ) nghĩa là lưu loát, trôi chảy, viết lưu loát; uyển chuyển, dễ dàng (cử động); (từ hiếm,nghĩa hiếm) cháy, dễ cháy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với fluent

We need a candidate who is fluent in English and Chinese.
wiː niːd ei ˈkændidit huː ˈɪz fluent in ˈiɳgliʃ ænd ˈtʃaiˈniːz
Chúng tôi cần ứng viên thông thạo tiếng Anh và tiếng Trung.
Your opening matches my skills. I'm fluent in English and I'm good at dealing with customers.
jɔː ˈoupniɳ mai fluent in ˈiɳgliʃ ænd gud æt ˈdiːliɳ wi
Vị trí này hợp với kỹ năng của tôi. Tôi thông thạo tiếng Anh và giỏi làm việc với khách hàng.
Requirements: at least one year of previous experience, the ability to work under pressure, and fluent English.
æt liːst wʌn jəː ɔv ˈpriːvjəs iksˈpiəriəns ðiː əˈbiliti tuː wəːk ˈʌndə ˈpreʃə ænd fluent ˈiɳgliʃ
Yêu cầu: ít nhất một năm kinh nghiệm, khả năng làm việc dưới áp lực, và tiếng Anh thông thạo.