Kasser English

curtain

/ˈkəːtn/
danh từ
màn cửa; màn (ở rạp hát); bức màn (khói, sương)

curtain (/ˈkəːtn/, danh từ) nghĩa là màn cửa; màn (ở rạp hát); bức màn (khói, sương). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ màn cửa; màn (ở rạp hát); bức màn (khói, sương)
    to draw the curtain – kéo màn cửa
  • động từ che màn; ngăn cách bằng màn; giàn, mành, màn
    curtained windows – cửa sổ che màn