Kasser English

encouraging

/inˈkʌridʤiɳ/
tính từ
làm can đảm, làm mạnh dạn; khuyến khích, cổ vũ, động viên; giúp đỡ, ủng hộ

encouraging (/inˈkʌridʤiɳ/, tính từ) nghĩa là làm can đảm, làm mạnh dạn; khuyến khích, cổ vũ, động viên; giúp đỡ, ủng hộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với encouraging

Raising the retirement age is one option, and encouraging older people to keep contributing part-time is another. Only when both happen will the welfare system be sustainable.
rˈeɪzɪŋ ðiː riˈtaiəmənt eidʤ ˈɪz wʌn ˈɔpʃn ænd inˈkʌridʤiɳ ˈpiːpl tuː kiːp ˈpɑːttaim ˈɪz əˈnʌðə ˈounli wen bouθ ˈhæpən wil ðiː ˈwelfe ˈsistim biː səsˈteinəbl
Nâng tuổi nghỉ hưu là một cách, và khuyến khích người lớn tuổi tiếp tục đóng góp bán thời gian là cách khác. Chỉ khi cả hai cùng xảy ra thì hệ thống phúc lợi mới bền vững.