Kasser English

foot

/fut/
danh từ
chân, bàn chân (người, thú...); bước chân, cách đi; (quân sự) bộ binh

foot (/fut/, danh từ) nghĩa là chân, bàn chân (người, thú...); bước chân, cách đi; (quân sự) bộ binh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chân, bàn chân (người, thú...); bước chân, cách đi; (quân sự) bộ binh
    swift of foot – có bước đi nhanh
  • động từ đặt chân lên; thay bàn chân cho; khâu bàn chân cho (bít tất); (thông tục) thanh toán (hoá đơn)

Câu ví dụ với foot

She goes to school on foot.
ʃiː tuː skuːl ɔn fut
Cô ấy đi bộ đến trường.
It's about ten minutes on foot. Or you can take bus number 5.
əˈbaut ten ɔn fut ɔː juː kæn teik bʌs ˈnʌmbə
Đi bộ khoảng mười phút. Hoặc bạn có thể đi xe buýt số 5.