Kasser English

finding

/ˈfaindiɳ/
danh từ
sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh; vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được; (pháp lý) sự tuyên án

finding (/ˈfaindiɳ/, danh từ) nghĩa là sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh; vật tìm thấy; điều khám phá, tài liệu phát hiện; vật bắt được; (pháp lý) sự tuyên án. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với finding

Yes, especially the experiments in the laboratory. I liked testing a theory and finding evidence for it.
jes isˈpeʃəli ðiː in ðiː ləˈbɔrətəri ai tˈɛstɪŋ ei ˈθiəri ænd ˈfaindiɳ ˈevidəns fɔː it
Có, nhất là các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Tôi thích kiểm chứng một lý thuyết và tìm bằng chứng cho nó.